立一份遗嘱,给伴侣一份安心
Lập một bản di chúc, cho người bạn đời một sự yên tâm
Ông cụ 73 tuổi đã ba lần đến trung tâm đăng ký di chúc — điều gì khiến ông trăn trở mãi về người bạn đời chưa đăng ký kết hôn?
10 từ của bài
- 遗嘱yízhǔdi chúc, chúc thư
- 伴侣bànlǚbạn đời, người đồng hành
- 警示jǐngshìcảnh báo, cảnh tỉnh, răn đe
- 顺其自然shùnqízìránthuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra tự nhiên
- 背诵bèisònghọc thuộc lòng, đọc thuộc lòng
- 求学qiúxuécầu học, đi học, tìm kiếm tri thức
- 范畴fànchóuphạm trù, lĩnh vực, phạm vi
- 关照guānzhàochiếu cố, quan tâm giúp đỡ, dặn dò
- 笨蛋bèndànđồ ngốc, thằng ngu, kẻ đần độn
- 揉róuxoa bóp, nhào, vò
Bước 1 · Bài đọc
立一份遗嘱,给伴侣一份安心
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōu周èr二shàngwǔ上午 ,shì市lǐ里yì一jiā家yízhǔ遗嘱dēngjì登记fúwù服务zhōngxīn中心de的děnghòu等候qū区zuò坐mǎn满le了rén人 ,dàduō大多shì是mǎn满tóu头báifà白发de的lǎorén老人 。qī七shí十sān三suì岁de的qín秦jiàn建guó国shì是yí一gèrén个人lái来de的 ,shǒu手lǐ里zuàn攥zhe着yí一gè个niú牛pí皮zhǐ纸dài袋 ,lǐ里miàn面zhuāng装zhe着fáng房chǎn产zhèng证hé和yí一fèn份gǎi改le了yòu又gǎi改de的yízhǔ遗嘱cǎo草gǎo稿 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ