学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 724 chữ10 từ thư viện

为海龟守夜的一周

Một tuần canh đêm cho rùa biển

Một người du lịch khó tính, đòi khách sạn phải có ga giường trắng tinh, lại nhận lời ra đảo canh đêm cho rùa biển suốt một tuần.

10 từ của bài
  • 挑剔tiāotikén chọn, khắt khe, bắt bẻ
  • 舱cāngkhoang, cabin, hầm tàu
  • 媲美pìměisánh ngang, sánh bằng
  • 遗忘yíwàngquên lãng, lãng quên
  • 骨干gǔgànnòng cốt, trụ cột, xương sống
  • 无偿wúchángvô thường, không thu phí, miễn phí
  • 应付yìngfuđối phó, ứng phó, chống đỡ
  • 存活cúnhuósống sót, tồn tại, duy trì sự sống
  • 表决biǎojuébiểu quyết, bỏ phiếu
  • 感悟gǎnwùcảm ngộ, nhận ra, thấu hiểu

Bước 1 · Bài đọc

为海龟守夜的一周

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我xiànglái向来shì是gè个tiāoti挑剔de的lǚxíng旅行zhě者 :jiǔdiàn酒店de的chuángdān床单yào要xuě雪bái白 ,zǎocān早餐yào要fēngshèng丰盛 ,xíngchéng行程zuìhǎo最好jīngquè精确dào到xiǎoshí小时 。suǒyǐ所以qùnián去年xià夏tiān天 ,péngyou朋友yāo邀wǒ我qù去nánfāng南方hǎibiān海边yí一zuò座xiǎo小dǎo岛dāng当yì一zhōu周hǎi海guī龟bǎohù保护zhìyuànzhě志愿者 ,wǒ我yóuyù犹豫le了hěn很jiǔ久 。 … chūfā出发nà那wǎn晚 ,wǒmen我们dāchéng搭乘yì一sōu艘lǎo老jiù旧de的kè客lún轮 ,wǒ我zuānjìn钻进cāng舱lǐ里 ,zhī只juéde觉得yòu又mēn闷yòu又cháo潮 ,jīhū几乎yí一yè夜méi没hé合yǎn眼 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 挑剔tiāotikén chọn, khắt khe, bắt bẻ
  • 舱cāngkhoang, cabin, hầm tàu
  • 媲美pìměisánh ngang, sánh bằng
  • 遗忘yíwàngquên lãng, lãng quên
  • 骨干gǔgànnòng cốt, trụ cột, xương sống
  • 无偿wúchángvô thường, không thu phí, miễn phí
  • 应付yìngfuđối phó, ứng phó, chống đỡ
  • 存活cúnhuósống sót, tồn tại, duy trì sự sống
  • 表决biǎojuébiểu quyết, bỏ phiếu
  • 感悟gǎnwùcảm ngộ, nhận ra, thấu hiểu