学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 612 chữ10 từ thư viện

边城法庭上的越南语翻译

Người phiên dịch tiếng Việt ở tòa án thành phố biên giới

Một thương lái trái cây người Việt kiện ra tòa ở Đông Hưng và nhờ phiên dịch nói giúp vài lời — chị sẽ đáp lại ra sao?

10 từ của bài
  • 边境biānjìngbiên cảnh, vùng biên giới, cửa khẩu
  • 跨国kuàguóxuyên quốc gia, đa quốc gia, liên quốc gia
  • 盛行shèngxíngthịnh hành, phổ biến
  • 法庭fǎtíngtòa án, pháp đình
  • 堆砌duīqìchắp vá từ ngữ, xếp chồng, phô trương
  • 保密bǎomìgiữ bí mật, bảo mật
  • 恳求kěnqiúcầu xin, nài xin, van xin
  • 完好wánhǎonguyên vẹn, hoàn hảo, lành lặn
  • 恭敬gōngjìngcung kính, tôn kính, lễ phép
  • 天经地义tiānjīngdìyìhiển nhiên, lẽ đương nhiên, thiên kinh địa nghĩa

Bước 1 · Bài đọc

边城法庭上的越南语翻译

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōng东xīng兴shì是guǎng广xīnán西南bù部de的yí一zuò座biānjìng边境xiǎo小chéng城 ,yǔ与yuè越nán南gé隔hé河xiāng相wàng望 ,měi每tiān天dōu都yǒu有dàpī大批shāngrén商人hé和yóukè游客wǎnglái往来yú于liǎng两guó国zhījiān之间 。wéi韦yù玉lán兰shì是dāngdì当地fǎyuàn法院de的yuè越nán南yǔ语fānyì翻译 ,zài在zhège这个gǎngwèi岗位shàng上yǐjīng已经gān干le了èr二shí十nián年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 边境biānjìngbiên cảnh, vùng biên giới, cửa khẩu
  • 跨国kuàguóxuyên quốc gia, đa quốc gia, liên quốc gia
  • 盛行shèngxíngthịnh hành, phổ biến
  • 法庭fǎtíngtòa án, pháp đình
  • 堆砌duīqìchắp vá từ ngữ, xếp chồng, phô trương
  • 保密bǎomìgiữ bí mật, bảo mật
  • 恳求kěnqiúcầu xin, nài xin, van xin
  • 完好wánhǎonguyên vẹn, hoàn hảo, lành lặn
  • 恭敬gōngjìngcung kính, tôn kính, lễ phép
  • 天经地义tiānjīngdìyìhiển nhiên, lẽ đương nhiên, thiên kinh địa nghĩa