学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 639 chữ10 từ thư viện

一辆“一点没碰过”的二手车

Chiếc xe cũ “chưa từng va chạm chút nào”

Người bán vỗ ngực bảo chiếc xe “chưa va chạm chút nào” — thẩm định viên sẽ phát hiện ra điều gì?

10 từ của bài
  • 壁垒bìlěirào cản, thành lũy, chướng ngại
  • 把关bǎguānkiểm soát, canh gác, giám sát
  • 纲要gāngyàođề cương, cương yếu, tóm lược
  • 务工wùgōngđi làm thuê, lao động kiếm sống, làm công nhân
  • 团聚tuánjùsum họp, đoàn tụ, hội ngộ
  • 原装yuánzhuāngnguyên đai nguyên kiện, chính hãng, nguyên bản
  • 熄灭xīmièdập tắt, tắt ngấm, tàn lụi
  • 冷酷lěngkùlạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
  • 余地yúdìkhoảng trống, dư địa, chỗ linh hoạt
  • 正经zhèngjīngđàng hoàng, nghiêm túc, chính đáng

Bước 1 · Bài đọc

一辆“一点没碰过”的二手车

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在chéng城jiāo郊yì一jiā家èrshǒuchē二手车shìchǎng市场zuò做pínggū评估shī师 ,yǐjīng已经shì是dì第qī七gè个nián年tóu头le了 。zhè这yīxíng一行lǐ里 ,mǎimài买卖shuāngfāng双方zhījiān之间cháng常gé隔zhe着yīdào一道kàn看bùjiàn不见de的bìlěi壁垒 :mài卖chē车de的rén人duì对chē车kuàng况yì一qīng清èr二chǔ楚 ,mǎi买chē车de的rén人què却wǎngwǎng往往zhǐnéng只能kàn看gè个wàibiǎo外表 。wǒ我de的gōngzuò工作 ,jiùshì就是tì替mǎi买jiā家bǎguān把关 。shīfu师父dài带wǒ我rùháng入行shí时 ,gěi给wǒ我liè列guò过yí一fèn份jiǎncè检测gāngyào纲要 ,cóng从qī漆miàn面 、dǐ底pán盘dào到fā发dòngjī动机 ,yīgòng一共èr二shí十duō多tiáo条 ,wǒ我zhìjīn至今zhào照zhe着zuò做 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 壁垒bìlěirào cản, thành lũy, chướng ngại
  • 把关bǎguānkiểm soát, canh gác, giám sát
  • 纲要gāngyàođề cương, cương yếu, tóm lược
  • 务工wùgōngđi làm thuê, lao động kiếm sống, làm công nhân
  • 团聚tuánjùsum họp, đoàn tụ, hội ngộ
  • 原装yuánzhuāngnguyên đai nguyên kiện, chính hãng, nguyên bản
  • 熄灭xīmièdập tắt, tắt ngấm, tàn lụi
  • 冷酷lěngkùlạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
  • 余地yúdìkhoảng trống, dư địa, chỗ linh hoạt
  • 正经zhèngjīngđàng hoàng, nghiêm túc, chính đáng