10 từ của bài
- 壁垒bìlěirào cản, thành lũy, chướng ngại
- 把关bǎguānkiểm soát, canh gác, giám sát
- 纲要gāngyàođề cương, cương yếu, tóm lược
- 务工wùgōngđi làm thuê, lao động kiếm sống, làm công nhân
- 团聚tuánjùsum họp, đoàn tụ, hội ngộ
- 原装yuánzhuāngnguyên đai nguyên kiện, chính hãng, nguyên bản
- 熄灭xīmièdập tắt, tắt ngấm, tàn lụi
- 冷酷lěngkùlạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
- 余地yúdìkhoảng trống, dư địa, chỗ linh hoạt
- 正经zhèngjīngđàng hoàng, nghiêm túc, chính đáng
Bước 1 · Bài đọc
一辆“一点没碰过”的二手车
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在chéng城jiāo郊yì一jiā家èrshǒuchē二手车shìchǎng市场zuò做pínggū评估shī师 ,yǐjīng已经shì是dì第qī七gè个nián年tóu头le了 。zhè这yīxíng一行lǐ里 ,mǎimài买卖shuāngfāng双方zhījiān之间cháng常gé隔zhe着yīdào一道kàn看bùjiàn不见de的bìlěi壁垒 :mài卖chē车de的rén人duì对chē车kuàng况yì一qīng清èr二chǔ楚 ,mǎi买chē车de的rén人què却wǎngwǎng往往zhǐnéng只能kàn看gè个wàibiǎo外表 。wǒ我de的gōngzuò工作 ,jiùshì就是tì替mǎi买jiā家bǎguān把关 。shīfu师父dài带wǒ我rùháng入行shí时 ,gěi给wǒ我liè列guò过yí一fèn份jiǎncè检测gāngyào纲要 ,cóng从qī漆miàn面 、dǐ底pán盘dào到fā发dòngjī动机 ,yīgòng一共èr二shí十duō多tiáo条 ,wǒ我zhìjīn至今zhào照zhe着zuò做 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ