学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

没有一颗钉子的板凳

Chiếc ghế đẩu không một chiếc đinh

Xưởng mộc dạy miễn phí trong ngõ nhỏ bị trộm sạch máy bào và đục — ông thợ mộc gần sáu mươi tuổi sẽ dạy tiếp bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 精髓jīngsuǐtinh túy, tinh hoa, cốt lõi
  • 居高不下jūgāobùxiàduy trì ở mức cao, không giảm
  • 盈利yínglìlợi nhuận, sinh lời, lãi
  • 收支shōuzhīthu chi, doanh thu và chi tiêu, cán cân tài chính
  • 报案bào'àntrình báo công an, khai báo vụ án
  • 应急yìngjíứng phó khẩn cấp, cứu nguy, dự phòng
  • 凑合còuhetạm bợ, dùng tạm, cho qua
  • 革新géxīnđổi mới, cách tân, cải cách
  • 飞跃fēiyuènhảy vọt, bước tiến lớn, đột phá
  • 创伤chuāngshāngchấn thương, vết thương tâm lý

Bước 1 · Bài đọc

没有一颗钉子的板凳

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我zài在lǎo老chéngqū城区yì一tiáo条xiàngzi巷子lǐ里fāxiàn发现le了yì一jiā家mù木gōng工fāng坊 。fāng坊zhǔ主lǎo老qín秦nián年jìn近liù六shí十 ,zuò做le了dà大bàn半bèizi辈子mùjiàng木匠 ,zhōumò周末miǎnfèi免费jiào教fùjìn附近de的jūmín居民zuò做xiǎo小jiājù家具 。 … tā他cháng常shuō说 ,zhōngguó中国chuántǒng传统mù木gōng工de的jīngsuǐ精髓zàiyú在于sǔn榫mǎo卯 :bú不yòng用yì一kē颗dīngzi钉子 ,zhī只kào靠mùtou木头zhījiān之间de的yǎo咬hé合 ,jiù就néng能ràng让yì一bǎ把yǐzi椅子yòng用shàng上jǐ几shí十nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 精髓jīngsuǐtinh túy, tinh hoa, cốt lõi
  • 居高不下jūgāobùxiàduy trì ở mức cao, không giảm
  • 盈利yínglìlợi nhuận, sinh lời, lãi
  • 收支shōuzhīthu chi, doanh thu và chi tiêu, cán cân tài chính
  • 报案bào'àntrình báo công an, khai báo vụ án
  • 应急yìngjíứng phó khẩn cấp, cứu nguy, dự phòng
  • 凑合còuhetạm bợ, dùng tạm, cho qua
  • 革新géxīnđổi mới, cách tân, cải cách
  • 飞跃fēiyuènhảy vọt, bước tiến lớn, đột phá
  • 创伤chuāngshāngchấn thương, vết thương tâm lý