10 từ của bài
- 打喷嚏dǎpēntìhắt hơi, nhảy mũi
- 酷似kùsìgiống hệt, rất giống, tương tự
- 寻觅xúnmìtìm kiếm, tìm tòi
- 纸上谈兵zhǐshàngtánbīngnói suông, lý thuyết suông, bàn binh trên giấy
- 佳肴jiāyáomón ngon, cao lương mỹ vị
- 商贩shāngfànngười buôn bán, tiểu thương
- 公然gōngráncông khai, trắng trợn, ngang nhiên
- 话语huàyǔlời nói, diễn ngôn, lời lẽ
- 妄想wàngxiǎnghoang tưởng, ảo tưởng, mơ hão
- 遵照zūnzhàotuân theo, chiếu theo, căn cứ theo
Bước 1 · Bài đọc
一盒膏药治不好的春天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年sì四yuè月 ,běijīng北京jiētóu街头huā花kāi开mǎn满zhī枝 ,wǒ我de的bízi鼻子què却kāishǐ开始 “zāo遭zuì罪 ”。zǎoshang早上yì一chūmén出门jiù就dǎpēntì打喷嚏 ,yīlián一连shí十jǐ几gè个tíng停bú不xiàlai下来 ,yǎnjing眼睛yòu又yǎng痒yòu又hóng红 。 … nà那jǐ几nián年 ,wǒ我yīzhí一直yǐwéi以为zìjǐ自己tǐzhì体质chà差 、ài爱gǎnmào感冒 ,bìjìng毕竟zhèngzhuàng症状kùsì酷似gǎnmào感冒 :bísè鼻塞 、liú流bítì鼻涕 ,nǎodai脑袋hūn昏hūn昏chén沉chén沉 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ