学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

八百多字的演说:我在业余剧团头一回挑大梁

Bài diễn thuyết hơn tám trăm chữ: lần đầu tôi gánh vai chính trong đoàn kịch nghiệp dư

Một lập trình viên bận rộn được giao vai chính với đoạn diễn thuyết hơn tám trăm chữ — làm sao để anh thật sự nhập vai?

10 từ của bài
  • 团员tuányuánđoàn viên, thành viên, hội viên
  • 数一数二shǔyīshǔ'èrhàng đầu, xuất sắc nhất, nổi bật nhất
  • 腊月làyuètháng chạp, tháng mười hai âm lịch
  • 中叶zhōngyègiữa thế kỷ, trung kỳ, giai đoạn giữa
  • 演说yǎnshuōbài diễn thuyết, diễn văn
  • 吩咐fēnfùdặn dò, sai bảo, căn dặn
  • 含糊hánhumơ hồ, mập mờ, qua loa
  • 头头是道tóutóushìdàonói đâu ra đấy, có lý có lẽ, rành mạch
  • 挪nuódời, chuyển, xê dịch
  • 并非bìngfēikhông phải là, thực ra không, hoàn toàn không

Bước 1 · Bài đọc

八百多字的演说:我在业余剧团头一回挑大梁

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是chéngxù程序yuán员 ,yèyú业余shíjiān时间jīhū几乎dōu都pào泡zài在shèqū社区de的yèyú业余huà话jùtuán剧团lǐ里 。tuányuán团员lǐ里yǒu有tuìxiū退休jiàoshī教师 、hùshi护士 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有wǒ我zhèyàng这样de的shàngbānzú上班族 。lùn论yǎnchū演出shuǐpíng水平 ,tā它zài在běn本shì市de的yèyú业余jùtuán剧团lǐ里chēng称dé得shàng上shǔyīshǔ'èr数一数二 。jùtuán剧团měi每nián年làyuè腊月dōu都yào要pái排yì一chū出xīn新xì戏 ,zài在shèqū社区lǐtáng礼堂yǎn演gěi给jiē街fāng坊kàn看 ,suànshì算是gěi给dàjiā大家bài拜gè个zǎonián早年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 团员tuányuánđoàn viên, thành viên, hội viên
  • 数一数二shǔyīshǔ'èrhàng đầu, xuất sắc nhất, nổi bật nhất
  • 腊月làyuètháng chạp, tháng mười hai âm lịch
  • 中叶zhōngyègiữa thế kỷ, trung kỳ, giai đoạn giữa
  • 演说yǎnshuōbài diễn thuyết, diễn văn
  • 吩咐fēnfùdặn dò, sai bảo, căn dặn
  • 含糊hánhumơ hồ, mập mờ, qua loa
  • 头头是道tóutóushìdàonói đâu ra đấy, có lý có lẽ, rành mạch
  • 挪nuódời, chuyển, xê dịch
  • 并非bìngfēikhông phải là, thực ra không, hoàn toàn không