八百多字的演说:我在业余剧团头一回挑大梁
Bài diễn thuyết hơn tám trăm chữ: lần đầu tôi gánh vai chính trong đoàn kịch nghiệp dư
Một lập trình viên bận rộn được giao vai chính với đoạn diễn thuyết hơn tám trăm chữ — làm sao để anh thật sự nhập vai?
10 từ của bài
- 团员tuányuánđoàn viên, thành viên, hội viên
- 数一数二shǔyīshǔ'èrhàng đầu, xuất sắc nhất, nổi bật nhất
- 腊月làyuètháng chạp, tháng mười hai âm lịch
- 中叶zhōngyègiữa thế kỷ, trung kỳ, giai đoạn giữa
- 演说yǎnshuōbài diễn thuyết, diễn văn
- 吩咐fēnfùdặn dò, sai bảo, căn dặn
- 含糊hánhumơ hồ, mập mờ, qua loa
- 头头是道tóutóushìdàonói đâu ra đấy, có lý có lẽ, rành mạch
- 挪nuódời, chuyển, xê dịch
- 并非bìngfēikhông phải là, thực ra không, hoàn toàn không
Bước 1 · Bài đọc
八百多字的演说:我在业余剧团头一回挑大梁
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是chéngxù程序yuán员 ,yèyú业余shíjiān时间jīhū几乎dōu都pào泡zài在shèqū社区de的yèyú业余huà话jùtuán剧团lǐ里 。tuányuán团员lǐ里yǒu有tuìxiū退休jiàoshī教师 、hùshi护士 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有wǒ我zhèyàng这样de的shàngbānzú上班族 。lùn论yǎnchū演出shuǐpíng水平 ,tā它zài在běn本shì市de的yèyú业余jùtuán剧团lǐ里chēng称dé得shàng上shǔyīshǔ'èr数一数二 。jùtuán剧团měi每nián年làyuè腊月dōu都yào要pái排yì一chū出xīn新xì戏 ,zài在shèqū社区lǐtáng礼堂yǎn演gěi给jiē街fāng坊kàn看 ,suànshì算是gěi给dàjiā大家bài拜gè个zǎonián早年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ