10 từ của bài
- 上瘾shàngyǐnnghiện, ghiền, thành thói quen khó bỏ
- 征服zhēngfúchinh phục, khuất phục, đánh bại
- 似曾相识sìcéngxiāngshíquen thuộc, như đã từng gặp, cảm giác déjà vu
- 荒谬huāngmiùvô lý, phi lý, hoang đường
- 受罪shòuzuìchịu khổ, chịu tội, cực hình
- 活该huógāiđáng đời, đáng kiếp, tự chuốc lấy
- 早年zǎoniánnhững năm đầu, thuở trước, thời trẻ
- 一目了然yīmùliǎoránnhìn là hiểu ngay, rõ ràng rành mạch
- 何必hébìcần gì, hà tất, sao phải
- 剔除tīchúloại bỏ, gạt ra, loại trừ
Bước 1 · Bài đọc
给购物车加上七天冷静期
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那duàn段shíjiān时间 ,wǒ我duì对shēnyè深夜de的xiàn限shí时qiǎng抢gòu购jīhū几乎shàngyǐn上瘾 。měi每wǎn晚shíyī十一diǎn点yí一guò过 ,wǒ我jiù就pěng捧zhe着shǒujī手机zài在jǐ几gè个gòuwù购物ruǎnjiàn软件zhījiān之间láihuí来回qiè切huàn换 ,shēngpà生怕cuòguò错过yí一gè个zhékòu折扣 。 … zuìchū最初zhēngfú征服wǒ我de的 ,bùguò不过shì是yì一zhī只jiǔ九kuài块jiǔ九bāo包yóu邮de的bǎo保wēn温bēi杯 ;hòulái后来 ,dānyuán单元ménkǒu门口de的kuàidì快递guì柜jīhū几乎měi每tiān天dōu都yǒu有wǒ我de的bāoguǒ包裹 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ