学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 666 chữ10 từ thư viện

给购物车加上七天冷静期

Thêm bảy ngày “hạ nhiệt” cho giỏ hàng

Mở thùng hàng mới về, người viết sững sờ vì trong tủ đã treo sẵn một chiếc áo y hệt — thói săn sale nửa đêm đã đi xa đến đâu?

10 từ của bài
  • 上瘾shàngyǐnnghiện, ghiền, thành thói quen khó bỏ
  • 征服zhēngfúchinh phục, khuất phục, đánh bại
  • 似曾相识sìcéngxiāngshíquen thuộc, như đã từng gặp, cảm giác déjà vu
  • 荒谬huāngmiùvô lý, phi lý, hoang đường
  • 受罪shòuzuìchịu khổ, chịu tội, cực hình
  • 活该huógāiđáng đời, đáng kiếp, tự chuốc lấy
  • 早年zǎoniánnhững năm đầu, thuở trước, thời trẻ
  • 一目了然yīmùliǎoránnhìn là hiểu ngay, rõ ràng rành mạch
  • 何必hébìcần gì, hà tất, sao phải
  • 剔除tīchúloại bỏ, gạt ra, loại trừ

Bước 1 · Bài đọc

给购物车加上七天冷静期

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那duàn段shíjiān时间 ,wǒ我duì对shēnyè深夜de的xiàn限shí时qiǎng抢gòu购jīhū几乎shàngyǐn上瘾 。měi每wǎn晚shíyī十一diǎn点yí一guò过 ,wǒ我jiù就pěng捧zhe着shǒujī手机zài在jǐ几gè个gòuwù购物ruǎnjiàn软件zhījiān之间láihuí来回qiè切huàn换 ,shēngpà生怕cuòguò错过yí一gè个zhékòu折扣 。 … zuìchū最初zhēngfú征服wǒ我de的 ,bùguò不过shì是yì一zhī只jiǔ九kuài块jiǔ九bāo包yóu邮de的bǎo保wēn温bēi杯 ;hòulái后来 ,dānyuán单元ménkǒu门口de的kuàidì快递guì柜jīhū几乎měi每tiān天dōu都yǒu有wǒ我de的bāoguǒ包裹 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 上瘾shàngyǐnnghiện, ghiền, thành thói quen khó bỏ
  • 征服zhēngfúchinh phục, khuất phục, đánh bại
  • 似曾相识sìcéngxiāngshíquen thuộc, như đã từng gặp, cảm giác déjà vu
  • 荒谬huāngmiùvô lý, phi lý, hoang đường
  • 受罪shòuzuìchịu khổ, chịu tội, cực hình
  • 活该huógāiđáng đời, đáng kiếp, tự chuốc lấy
  • 早年zǎoniánnhững năm đầu, thuở trước, thời trẻ
  • 一目了然yīmùliǎoránnhìn là hiểu ngay, rõ ràng rành mạch
  • 何必hébìcần gì, hà tất, sao phải
  • 剔除tīchúloại bỏ, gạt ra, loại trừ