10 từ của bài
- 香油xiāngyóudầu mè, dầu vừng, tinh dầu thơm
- 知识分子zhīshifènzǐtrí thức, giới trí thức, người có học
- 冰雹bīngbáomưa đá
- 哆嗦duōsuorun lẩy bẩy, run rẩy
- 润rùnlàm ẩm, nhuận sắc, lợi nhuận
- 危及wēijíđe dọa, nguy hại đến, gây nguy hiểm cho
- 安置ānzhìsắp xếp, bố trí, an trí
- 少女shàonǚthiếu nữ, cô gái trẻ
- 高压gāoyāáp suất cao, cao áp, áp chế
- 赞助zànzhùtài trợ, bảo trợ, hỗ trợ
Bước 1 · Bài đọc
冰雹天里的小磨油坊
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每cì次huí回lǎojiā老家 ,wǒ我dōu都yào要qù去zhèn镇shàng上gǎn赶jí集 ,shùnbiàn顺便dào到wèi魏jiā家yóufáng油坊mǎi买jǐ几píng瓶xiǎo小mó磨xiāngyóu香油 。yóufáng油坊zhǔrén主人wèi魏shīfu师傅yuán原shì是zhèn镇zhōngxué中学de的yǔ语wén文lǎoshī老师 ,tuìxiū退休hòu后jiēshǒu接手le了fùqīn父亲liúxià留下de的zuōfang作坊 。zhèn镇shàng上de的rén人shuō说qǐ起tā他 ,dōu都shuō说tā他shì是gè个mài卖yóu油de的zhīshifènzǐ知识分子 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ