学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 657 chữ10 từ thư viện

冰雹天里的小磨油坊

Xưởng dầu mè xay cối đá trong ngày mưa đá

Một trận mưa đá bất chợt buộc tác giả trú lại trong xưởng dầu mè của một thầy giáo về hưu — bên trong có điều gì đáng khám phá?

10 từ của bài
  • 香油xiāngyóudầu mè, dầu vừng, tinh dầu thơm
  • 知识分子zhīshifènzǐtrí thức, giới trí thức, người có học
  • 冰雹bīngbáomưa đá
  • 哆嗦duōsuorun lẩy bẩy, run rẩy
  • 润rùnlàm ẩm, nhuận sắc, lợi nhuận
  • 危及wēijíđe dọa, nguy hại đến, gây nguy hiểm cho
  • 安置ānzhìsắp xếp, bố trí, an trí
  • 少女shàonǚthiếu nữ, cô gái trẻ
  • 高压gāoyāáp suất cao, cao áp, áp chế
  • 赞助zànzhùtài trợ, bảo trợ, hỗ trợ

Bước 1 · Bài đọc

冰雹天里的小磨油坊

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每cì次huí回lǎojiā老家 ,wǒ我dōu都yào要qù去zhèn镇shàng上gǎn赶jí集 ,shùnbiàn顺便dào到wèi魏jiā家yóufáng油坊mǎi买jǐ几píng瓶xiǎo小mó磨xiāngyóu香油 。yóufáng油坊zhǔrén主人wèi魏shīfu师傅yuán原shì是zhèn镇zhōngxué中学de的yǔ语wén文lǎoshī老师 ,tuìxiū退休hòu后jiēshǒu接手le了fùqīn父亲liúxià留下de的zuōfang作坊 。zhèn镇shàng上de的rén人shuō说qǐ起tā他 ,dōu都shuō说tā他shì是gè个mài卖yóu油de的zhīshifènzǐ知识分子 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 香油xiāngyóudầu mè, dầu vừng, tinh dầu thơm
  • 知识分子zhīshifènzǐtrí thức, giới trí thức, người có học
  • 冰雹bīngbáomưa đá
  • 哆嗦duōsuorun lẩy bẩy, run rẩy
  • 润rùnlàm ẩm, nhuận sắc, lợi nhuận
  • 危及wēijíđe dọa, nguy hại đến, gây nguy hiểm cho
  • 安置ānzhìsắp xếp, bố trí, an trí
  • 少女shàonǚthiếu nữ, cô gái trẻ
  • 高压gāoyāáp suất cao, cao áp, áp chế
  • 赞助zànzhùtài trợ, bảo trợ, hỗ trợ