学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 659 chữ10 từ thư viện

给白岩洞的住户点名

Điểm danh cư dân hang Bạch Nham

Dân làng bảo trong hang có “cả vạn con dơi”, nhưng thật ra là bao nhiêu? Một đội khảo sát mang đèn đội đầu vào hang để “điểm danh” từng cư dân.

10 từ của bài
  • 宫殿gōngdiàncung điện, hoàng cung, dinh thự vua chúa
  • 编制biānzhìbiên chế, biên soạn, lập
  • 武装wǔzhuāngvũ trang, trang bị vũ khí, quân bị
  • 整数zhěngshùsố nguyên, số chẵn (tròn)
  • 蚊子wénzicon muỗi, muỗi
  • 核实héshíkiểm tra, xác minh, đối chiếu
  • 炸药zhàyàothuốc nổ, chất nổ, thuốc pháo
  • 波及bōjílan đến, ảnh hưởng tới, liên lụy
  • 方针fāngzhēnphương châm, đường lối, chính sách
  • 助力zhùlìtrợ lực, hỗ trợ, giúp sức

Bước 1 · Bài đọc

给白岩洞的住户点名

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bái白yán岩dòng洞cáng藏zài在guǎng广xī西xī西běibù北部de的yí一zuò座shí石shān山jiǎo脚xià下 ,dòng洞kǒu口bú不dà大 ,lǐmiàn里面què却bié别yǒu有dòng洞tiān天 :zuì最dà大de的yí一gè个dòng洞tīng厅yǒu有sān三sì四gè个lán篮qiúchǎng球场nà那me么dà大 ,shí石sǔn笋 、shí石zhù柱céng层céng层dié叠dié叠 ,cūn村lǐ里de的lǎorén老人dōu都shuō说tā它xiàng像yí一zuò座dìxià地下de的gōngdiàn宫殿 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 宫殿gōngdiàncung điện, hoàng cung, dinh thự vua chúa
  • 编制biānzhìbiên chế, biên soạn, lập
  • 武装wǔzhuāngvũ trang, trang bị vũ khí, quân bị
  • 整数zhěngshùsố nguyên, số chẵn (tròn)
  • 蚊子wénzicon muỗi, muỗi
  • 核实héshíkiểm tra, xác minh, đối chiếu
  • 炸药zhàyàothuốc nổ, chất nổ, thuốc pháo
  • 波及bōjílan đến, ảnh hưởng tới, liên lụy
  • 方针fāngzhēnphương châm, đường lối, chính sách
  • 助力zhùlìtrợ lực, hỗ trợ, giúp sức