给白岩洞的住户点名
Điểm danh cư dân hang Bạch Nham
Dân làng bảo trong hang có “cả vạn con dơi”, nhưng thật ra là bao nhiêu? Một đội khảo sát mang đèn đội đầu vào hang để “điểm danh” từng cư dân.
10 từ của bài
- 宫殿gōngdiàncung điện, hoàng cung, dinh thự vua chúa
- 编制biānzhìbiên chế, biên soạn, lập
- 武装wǔzhuāngvũ trang, trang bị vũ khí, quân bị
- 整数zhěngshùsố nguyên, số chẵn (tròn)
- 蚊子wénzicon muỗi, muỗi
- 核实héshíkiểm tra, xác minh, đối chiếu
- 炸药zhàyàothuốc nổ, chất nổ, thuốc pháo
- 波及bōjílan đến, ảnh hưởng tới, liên lụy
- 方针fāngzhēnphương châm, đường lối, chính sách
- 助力zhùlìtrợ lực, hỗ trợ, giúp sức
Bước 1 · Bài đọc
给白岩洞的住户点名
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bái白yán岩dòng洞cáng藏zài在guǎng广xī西xī西běibù北部de的yí一zuò座shí石shān山jiǎo脚xià下 ,dòng洞kǒu口bú不dà大 ,lǐmiàn里面què却bié别yǒu有dòng洞tiān天 :zuì最dà大de的yí一gè个dòng洞tīng厅yǒu有sān三sì四gè个lán篮qiúchǎng球场nà那me么dà大 ,shí石sǔn笋 、shí石zhù柱céng层céng层dié叠dié叠 ,cūn村lǐ里de的lǎorén老人dōu都shuō说tā它xiàng像yí一zuò座dìxià地下de的gōngdiàn宫殿 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ