学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

老街箍桶铺里的一只米桶

Chiếc thùng gạo từ tiệm đóng thùng trên phố cổ

Muốn mua cho mẹ chiếc thùng gạo gỗ sa mộc giống ở nhà bà ngoại ngày xưa, người con tìm đến một tiệm đóng thùng trên phố cổ.

10 từ của bài
  • 容器róngqìvật chứa, bình chứa, thùng chứa
  • 踏tàđạp, bước lên, giẫm
  • 年轮niánlúnvòng tuổi cây, vòng năm
  • 一技之长yījìzhīchángsở trường, chuyên môn, tay nghề
  • 秘诀mìjuébí quyết, mẹo hay
  • 兴致xìngzhìhứng thú, tâm trạng vui vẻ, tinh thần phấn khởi
  • 哲理zhélǐtriết lý, đạo lý, chân lý
  • 清除qīngchúxóa bỏ, loại trừ, dọn sạch
  • 贬值biǎnzhímất giá, giảm giá trị
  • 颗粒kēlìhạt, hạt nhỏ, dạng hạt

Bước 1 · Bài đọc

老街箍桶铺里的一只米桶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

mǔqīn母亲cháng常niàn念dāo叨 ,wàipó外婆jiā家cóngqián从前yǒu有yì一zhī只shāmù杉木mǐ米tǒng桶 ,xīn新mǐ米dǎo倒jìnqù进去 ,fàng放yí一gè个xiàtiān夏天yě也bùróng不容yì易shēng生chóng虫 。 … wǒ我zài在wǎngshàng网上sōu搜le了yì一quān圈 ,mài卖de的duō多shì是sùliào塑料huò或bú不xiù锈gāng钢de的róngqì容器 ,ǒuěr偶尔jiàndào见到jǐ几zhī只mù木tǒng桶 ,kànshangqu看上去yě也xiàng像shì是jīqì机器pīliàng批量yā压chūlái出来de的 。hòulái后来tīng听péngyou朋友shuō说 ,chéng城nán南lǎo老jiē街shàng上háiyǒu还有yì一jiā家gū箍tǒng桶pù铺 ,wǒ我biàn便qù去pèng碰pèng碰yùnqi运气 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 容器róngqìvật chứa, bình chứa, thùng chứa
  • 踏tàđạp, bước lên, giẫm
  • 年轮niánlúnvòng tuổi cây, vòng năm
  • 一技之长yījìzhīchángsở trường, chuyên môn, tay nghề
  • 秘诀mìjuébí quyết, mẹo hay
  • 兴致xìngzhìhứng thú, tâm trạng vui vẻ, tinh thần phấn khởi
  • 哲理zhélǐtriết lý, đạo lý, chân lý
  • 清除qīngchúxóa bỏ, loại trừ, dọn sạch
  • 贬值biǎnzhímất giá, giảm giá trị
  • 颗粒kēlìhạt, hạt nhỏ, dạng hạt