婺源窄巷里的倒车课
Bài học lùi xe trong con hẻm hẹp ở Vụ Nguyên
Nghe theo bản đồ chỉ đường để đi tắt, tác giả lái chiếc xe thuê vào một con hẻm đá ở Vụ Nguyên mỗi lúc một hẹp hơn…
10 từ của bài
- 盛开shèngkāinở rộ, nở hoa rực rỡ
- 条款tiáokuǎnđiều khoản, khoản mục
- 附fùđính kèm, phụ thêm, gần
- 指令zhǐlìngchỉ thị, mệnh lệnh, lệnh
- 引擎yǐnqíngđộng cơ, máy, engine
- 扛kángvác, gánh vác, chịu đựng
- 解围jiěwéigiải vây, gỡ rối, giúp thoát khó khăn
- 序言xùyánlời nói đầu, tựa, lời tựa
- 风水fēngshuǐphong thủy
- 衬托chèntuōlàm nổi bật, tôn lên, làm nền
Bước 1 · Bài đọc
婺源窄巷里的倒车课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年sān三yuè月qiánhòu前后 ,jiāng江xī西wù婺yuán源de的yóu油cài菜huā花lùxù陆续shèngkāi盛开 ,màn漫shān山biàn遍yě野yí一piàn片jīn金huáng黄 。nà那nián年chūntiān春天 ,wǒ我zài在nán南chāng昌zū租le了yí一liàng辆chē车 ,dǎsuàn打算zì自jià驾qù去kàn看huā花 。qǔ取chē车shí时 ,wǒ我bǎ把hétong合同de的měi每yí一xiàng项tiáokuǎn条款dōu都dú读le了yí一biàn遍 ,qí其zhōng中yì一tiáo条xiě写zhe着 :yīn因zū租chē车rén人jiàshǐ驾驶bù不dāng当dǎozhì导致chēliàng车辆bèi被kùn困de的 ,jiùyuán救援fèiyòng费用yóu由zū租chē车rén人zìxíng自行chéngdān承担 。hétong合同hòumian后面hái还fù附le了yí一yè页 《dàolù道路jiùyuán救援xūzhī须知 》,shàngmiàn上面yìn印zhe着jiùyuán救援diànhuà电话 。 …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ