学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

婺源窄巷里的倒车课

Bài học lùi xe trong con hẻm hẹp ở Vụ Nguyên

Nghe theo bản đồ chỉ đường để đi tắt, tác giả lái chiếc xe thuê vào một con hẻm đá ở Vụ Nguyên mỗi lúc một hẹp hơn…

10 từ của bài
  • 盛开shèngkāinở rộ, nở hoa rực rỡ
  • 条款tiáokuǎnđiều khoản, khoản mục
  • 附fùđính kèm, phụ thêm, gần
  • 指令zhǐlìngchỉ thị, mệnh lệnh, lệnh
  • 引擎yǐnqíngđộng cơ, máy, engine
  • 扛kángvác, gánh vác, chịu đựng
  • 解围jiěwéigiải vây, gỡ rối, giúp thoát khó khăn
  • 序言xùyánlời nói đầu, tựa, lời tựa
  • 风水fēngshuǐphong thủy
  • 衬托chèntuōlàm nổi bật, tôn lên, làm nền

Bước 1 · Bài đọc

婺源窄巷里的倒车课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年sān三yuè月qiánhòu前后 ,jiāng江xī西wù婺yuán源de的yóu油cài菜huā花lùxù陆续shèngkāi盛开 ,màn漫shān山biàn遍yě野yí一piàn片jīn金huáng黄 。nà那nián年chūntiān春天 ,wǒ我zài在nán南chāng昌zū租le了yí一liàng辆chē车 ,dǎsuàn打算zì自jià驾qù去kàn看huā花 。qǔ取chē车shí时 ,wǒ我bǎ把hétong合同de的měi每yí一xiàng项tiáokuǎn条款dōu都dú读le了yí一biàn遍 ,qí其zhōng中yì一tiáo条xiě写zhe着 :yīn因zū租chē车rén人jiàshǐ驾驶bù不dāng当dǎozhì导致chēliàng车辆bèi被kùn困de的 ,jiùyuán救援fèiyòng费用yóu由zū租chē车rén人zìxíng自行chéngdān承担 。hétong合同hòumian后面hái还fù附le了yí一yè页 《dàolù道路jiùyuán救援xūzhī须知 》,shàngmiàn上面yìn印zhe着jiùyuán救援diànhuà电话 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 盛开shèngkāinở rộ, nở hoa rực rỡ
  • 条款tiáokuǎnđiều khoản, khoản mục
  • 附fùđính kèm, phụ thêm, gần
  • 指令zhǐlìngchỉ thị, mệnh lệnh, lệnh
  • 引擎yǐnqíngđộng cơ, máy, engine
  • 扛kángvác, gánh vác, chịu đựng
  • 解围jiěwéigiải vây, gỡ rối, giúp thoát khó khăn
  • 序言xùyánlời nói đầu, tựa, lời tựa
  • 风水fēngshuǐphong thủy
  • 衬托chèntuōlàm nổi bật, tôn lên, làm nền