卸任校长的汉口早点地图
Tấm bản đồ quán ăn sáng Hán Khẩu của vị hiệu trưởng đã thôi chức
Vừa thôi chức hiệu trưởng, ông Hứa ngồi không yên và bắt đầu tự tay vẽ bản đồ các quán ăn sáng lâu năm ở Hán Khẩu.
10 từ của bài
- 卸任xièrènmãn nhiệm, rời chức vụ
- 成家立业chéngjiā-lìyèlập gia đình và gây dựng sự nghiệp
- 日趋rìqūngày càng, dần trở nên
- 胡乱húluànbừa bãi, tùy tiện, lung tung
- 绘制huìzhìvẽ, lập bản đồ, phác họa
- 怠慢dàimànsao nhãng, tiếp đãi sơ sài, lơ là
- 拉拢lālǒngkéo bè kết phái, lôi kéo, mua chuộc
- 廉洁liánjiéliêm khiết, thanh liêm, trong sạch
- 烹调pēngtiáochế biến, nấu nướng, pha chế
- 划得来huádeláiđáng giá, có lợi
Bước 1 · Bài đọc
卸任校长的汉口早点地图
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liǎng两niánqián年前 ,xǔ许zhì志míng明cóng从hàn汉kǒu口yì一suǒ所xiǎoxué小学de的xiàozhǎng校长gǎngwèi岗位shàng上xièrèn卸任 。yì一shuāng双érnǚ儿女zǎoyǐ早已chéngjiā-lìyè成家立业 ,jiālǐ家里yīxiàzi一下子qīngjìng清静xiàlai下来 。 … tā他zuì最ài爱wǔ武hàn汉rén人shuō说de的 “guòzǎo过早 ”,yě也jiùshì就是chī吃zǎocān早餐 ,què却fāxiàn发现xiàngzi巷子lǐ里de的zǎo早diǎn点lǎo老diàn店rìqū日趋jiǎnshǎo减少 ,wǎngshàng网上de的měishí美食gōng攻lüè略yòu又cháng常bǎguān把关le了mén门de的diàn店húluàn胡乱liè列jìnqù进去 。yúshì于是 ,tā他juédìng决定huìzhì绘制yì一zhāng张shǒu手huì绘dìtú地图 ,bǎ把hái还zài在yíngyè营业de的lǎo老diàn店yì一jiā家jiā家biāo标chūlái出来 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ