学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 703 chữ10 từ thư viện

青砖小院里的退役警犬

Chú chó nghiệp vụ giải ngũ trong khoảng sân gạch xanh

Sau tám năm truy bắt tội phạm, chú chó nghiệp vụ Hắc Báo về sống trong khoảng sân gạch xanh của một thầy giáo già — nhưng đêm nào nó cũng không chịu nằm yên.

10 từ của bài
  • 警犬jǐngquǎnchó nghiệp vụ, chó cảnh sát
  • 古朴gǔpǔcổ kính, mộc mạc, giản dị
  • 巴掌bāzhangcái tát, bàn tay, lòng bàn tay
  • 手枪shǒuqiāngsúng ngắn, súng lục
  • 发射fāshèphóng, bắn, phát ra
  • 脱颖而出tuōyǐng'érchūtỏa sáng, nổi bật, vượt trội
  • 辉煌huīhuánghuy hoàng, rực rỡ, xán lạn
  • 骇人听闻hàiréntīngwéngây sốc, kinh hoàng, khủng khiếp
  • 侵犯qīnfànxâm phạm, xâm lấn, vi phạm
  • 萧条xiāotiáotiêu điều, suy thoái, ảm đạm

Bước 1 · Bài đọc

青砖小院里的退役警犬

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年qiūtiān秋天 ,shì市gōngānjú公安局jǐngquǎn警犬jīdì基地dōuhuì都会wèi为yì一pī批tuìyì退役jǐngquǎn警犬xúnzhǎo寻找xīn新jiā家 。lǐngyǎng领养bìng并bù不róngyì容易 :shēnqǐng申请rén人yào要tiánxiě填写xiángxì详细de的biǎogé表格 ,hái还yào要jiēshòu接受shàngmén上门kǎochá考察 。 … liǎng两niánqián年前 ,tuìxiū退休zhōngxué中学jiào教shī师zhōu周jiàn建huá华lǐngyǎng领养le了yì一zhī只jiǔ九suì岁de的dé德guó国mù牧yáng羊quǎn犬 ,míng名jiào叫 “hēi黑bào豹 ”。jīdì基地gōngzuò工作rényuán人员shàngmén上门shí时 ,yīyǎn一眼kànzhōng看中le了tā他jiā家nà那zuò座gǔpǔ古朴de的qīng青zhuān砖xiǎo小yuàn院 :ānjìng安静 、kuānchang宽敞 ,shìhé适合yì一zhī只shàng上le了niánjì年纪de的gǒu狗 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 警犬jǐngquǎnchó nghiệp vụ, chó cảnh sát
  • 古朴gǔpǔcổ kính, mộc mạc, giản dị
  • 巴掌bāzhangcái tát, bàn tay, lòng bàn tay
  • 手枪shǒuqiāngsúng ngắn, súng lục
  • 发射fāshèphóng, bắn, phát ra
  • 脱颖而出tuōyǐng'érchūtỏa sáng, nổi bật, vượt trội
  • 辉煌huīhuánghuy hoàng, rực rỡ, xán lạn
  • 骇人听闻hàiréntīngwéngây sốc, kinh hoàng, khủng khiếp
  • 侵犯qīnfànxâm phạm, xâm lấn, vi phạm
  • 萧条xiāotiáotiêu điều, suy thoái, ảm đạm