学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 610 chữ10 từ thư viện

中学操场上的救援机组

Tổ bay cứu hộ trên sân trường trung học

Lũ cắt đứt con đường duy nhất vào núi, mây vẫn sà thấp trên thung lũng – tổ bay có nên cất cánh ngay?

10 từ của bài
  • 驻扎zhùzhāđóng quân, đồn trú
  • 直升机zhíshēngjītrực thăng, máy bay trực thăng
  • 长相zhǎngxiàngngoại hình, diện mạo, tướng mạo
  • 嗜好shìhàosở thích, đam mê, nghiện
  • 澎湃péngpàicuồn cuộn, sôi sục, mãnh liệt
  • 敦促dūncùthúc giục, đôn đốc
  • 巷xiànghẻm, ngõ, con hẻm nhỏ
  • 海绵hǎimiánbọt biển, miếng xốp, mút xốp
  • 顺心shùnxīnvừa ý, thuận lòng, toại nguyện
  • 不言而喻bùyán'éryùhiển nhiên, không cần nói cũng hiểu

Bước 1 · Bài đọc

中学操场上的救援机组

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年xùn汛qī期 ,wǒ我suǒzài所在de的hángkōng航空jiùyuán救援duì队dōu都yào要cóng从shěng省chéng城zhuǎn转chǎng场 ,zhùzhā驻扎dào到shānqū山区de的yí一gè个xiàn县chéng城 。línshí临时qǐ起jiàng降diǎn点shè设zài在chéng城jiāo郊yì一suǒ所zhōngxué中学de的cāochǎng操场shàng上 ,sān三míng名fēixíngyuán飞行员 、liǎng两míng名jī机wù务rényuán人员hé和yí一jià架zhíshēngjī直升机 ,jiùshì就是wǒmen我们de的quánbù全部jiādàng家当 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 驻扎zhùzhāđóng quân, đồn trú
  • 直升机zhíshēngjītrực thăng, máy bay trực thăng
  • 长相zhǎngxiàngngoại hình, diện mạo, tướng mạo
  • 嗜好shìhàosở thích, đam mê, nghiện
  • 澎湃péngpàicuồn cuộn, sôi sục, mãnh liệt
  • 敦促dūncùthúc giục, đôn đốc
  • 巷xiànghẻm, ngõ, con hẻm nhỏ
  • 海绵hǎimiánbọt biển, miếng xốp, mút xốp
  • 顺心shùnxīnvừa ý, thuận lòng, toại nguyện
  • 不言而喻bùyán'éryùhiển nhiên, không cần nói cũng hiểu