10 từ của bài
- 驻扎zhùzhāđóng quân, đồn trú
- 直升机zhíshēngjītrực thăng, máy bay trực thăng
- 长相zhǎngxiàngngoại hình, diện mạo, tướng mạo
- 嗜好shìhàosở thích, đam mê, nghiện
- 澎湃péngpàicuồn cuộn, sôi sục, mãnh liệt
- 敦促dūncùthúc giục, đôn đốc
- 巷xiànghẻm, ngõ, con hẻm nhỏ
- 海绵hǎimiánbọt biển, miếng xốp, mút xốp
- 顺心shùnxīnvừa ý, thuận lòng, toại nguyện
- 不言而喻bùyán'éryùhiển nhiên, không cần nói cũng hiểu
Bước 1 · Bài đọc
中学操场上的救援机组
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年xùn汛qī期 ,wǒ我suǒzài所在de的hángkōng航空jiùyuán救援duì队dōu都yào要cóng从shěng省chéng城zhuǎn转chǎng场 ,zhùzhā驻扎dào到shānqū山区de的yí一gè个xiàn县chéng城 。línshí临时qǐ起jiàng降diǎn点shè设zài在chéng城jiāo郊yì一suǒ所zhōngxué中学de的cāochǎng操场shàng上 ,sān三míng名fēixíngyuán飞行员 、liǎng两míng名jī机wù务rényuán人员hé和yí一jià架zhíshēngjī直升机 ,jiùshì就是wǒmen我们de的quánbù全部jiādàng家当 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ