学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 723 chữ10 từ thư viện

一根香蕉里的辐射课

Bài học về phóng xạ trong một quả chuối

Một kỹ sư điện hạt nhân bỏ việc ổn định để làm video khoa học – vì sao một quả chuối lại giúp cô giải thích chuyện phóng xạ?

10 từ của bài
  • 核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
  • 传单chuándāntờ rơi, truyền đơn
  • 辞呈cíchéngđơn từ chức, thư xin nghỉ việc
  • 丫头yātoucon bé, nha đầu, cô gái trẻ
  • 执意zhíyìcố ý, nhất quyết, khăng khăng
  • 倾诉qīngsùgiãi bày, tâm sự, thổ lộ
  • 自称zìchēngtự xưng, tự nhận
  • 露lùbộc lộ, để lộ, sương
  • 诬陷wūxiànvu khống, vu oan
  • 疫苗yìmiáovắc xin

Bước 1 · Bài đọc

一根香蕉里的辐射课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在jiāo礁wān湾hédiànzhàn核电站dāng当le了bā八nián年gōngchéngshī工程师 。měi每cì次huí回lǎojiā老家 ,zǒng总yǒu有qīnqi亲戚bàn半kāiwánxiào开玩笑dì地wèn问wǒ我 :“tiān天tiān天shǒu守zhe着hédiànzhàn核电站 ,nǐ你bú不pà怕fúshè辐射ma吗 ?” … diàn电zhàn站měi每nián年dōuhuì都会jǔbàn举办gōngzhòng公众kāifàng开放rì日 ,wǒ我yě也céng曾zhàn站zài在ménkǒu门口gěi给láifǎng来访de的jūmín居民fā发chuándān传单 ,kě可dàduōshù大多数rén人jiē接guòqù过去sǎo扫yīyǎn一眼 ,jiù就suíshǒu随手sāi塞jìn进le了bāo包lǐ里 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
  • 传单chuándāntờ rơi, truyền đơn
  • 辞呈cíchéngđơn từ chức, thư xin nghỉ việc
  • 丫头yātoucon bé, nha đầu, cô gái trẻ
  • 执意zhíyìcố ý, nhất quyết, khăng khăng
  • 倾诉qīngsùgiãi bày, tâm sự, thổ lộ
  • 自称zìchēngtự xưng, tự nhận
  • 露lùbộc lộ, để lộ, sương
  • 诬陷wūxiànvu khống, vu oan
  • 疫苗yìmiáovắc xin