10 từ của bài
- 核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
- 传单chuándāntờ rơi, truyền đơn
- 辞呈cíchéngđơn từ chức, thư xin nghỉ việc
- 丫头yātoucon bé, nha đầu, cô gái trẻ
- 执意zhíyìcố ý, nhất quyết, khăng khăng
- 倾诉qīngsùgiãi bày, tâm sự, thổ lộ
- 自称zìchēngtự xưng, tự nhận
- 露lùbộc lộ, để lộ, sương
- 诬陷wūxiànvu khống, vu oan
- 疫苗yìmiáovắc xin
Bước 1 · Bài đọc
一根香蕉里的辐射课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在jiāo礁wān湾hédiànzhàn核电站dāng当le了bā八nián年gōngchéngshī工程师 。měi每cì次huí回lǎojiā老家 ,zǒng总yǒu有qīnqi亲戚bàn半kāiwánxiào开玩笑dì地wèn问wǒ我 :“tiān天tiān天shǒu守zhe着hédiànzhàn核电站 ,nǐ你bú不pà怕fúshè辐射ma吗 ?” … diàn电zhàn站měi每nián年dōuhuì都会jǔbàn举办gōngzhòng公众kāifàng开放rì日 ,wǒ我yě也céng曾zhàn站zài在ménkǒu门口gěi给láifǎng来访de的jūmín居民fā发chuándān传单 ,kě可dàduōshù大多数rén人jiē接guòqù过去sǎo扫yīyǎn一眼 ,jiù就suíshǒu随手sāi塞jìn进le了bāo包lǐ里 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ