学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 673 chữ10 từ thư viện

一锅稠粥与一块排名黑板

Nồi cháo đặc và tấm bảng xếp hạng

Cậu chủ trẻ treo bảng xếp hạng năng suất, và người nấu cháo đặc nhất quán lại đứng chót — chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo?

10 từ của bài
  • 轮廓lúnkuòđường nét, hình dáng, phác thảo
  • 蹦bèngnhảy, nảy lên, nẩy
  • 形影不离xíngyǐngbùlínhư hình với bóng, không rời nhau
  • 讨tǎochuốc lấy, đòi, xin
  • 着手zhuóshǒubắt tay vào, tiến hành, khởi sự
  • 绩效jìxiàohiệu suất, thành tích, kết quả công việc
  • 揭晓jiēxiǎocông bố, công khai, tiết lộ kết quả
  • 稠chóuđông đúc, dày đặc, sệt
  • 彬彬有礼bīnbīnyǒulǐlịch sự, nhã nhặn, lễ phép
  • 说情shuōqíngxin hộ, nói giúp, cầu tình

Bước 1 · Bài đọc

一锅稠粥与一块排名黑板

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

tiān天hái还méi没liàng亮 ,guǎng广zhōu州xī西guān关lǎo老jiē街shàng上zhī只kàndéjiàn看得见qí骑lóu楼móhu模糊de的lúnkuò轮廓 ,chén陈jì记zhōu粥pù铺de的lú炉táng膛lǐ里yǐjīng已经bùshí不时bèng蹦chū出huǒ火xīng星 。áo熬zhōu粥de的shì是wú吴shīfu师傅hé和qín秦shīfu师傅 ,liǎng两rén人tóngnián同年jìn进diàn店 ,yí一gè个guǎn管huǒ火 ,yí一gè个guǎn管liào料 ,èr二shí十duōniánlái多年来xíngyǐngbùlí形影不离 ,jiē街fāng坊men们xiào笑chēng称tāmen他们shì是 “yì一shuāng双kuàizi筷子 ”。 … diàn店lǐ里de的jí及dì第zhōu粥zuì最chūmíng出名 ,fùjìn附近de的xuésheng学生kǎoshì考试qián前zǒng总ài爱lái来chī吃yì一wǎn碗 ,tǎo讨gè个hǎo好cǎi彩tóu头 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 轮廓lúnkuòđường nét, hình dáng, phác thảo
  • 蹦bèngnhảy, nảy lên, nẩy
  • 形影不离xíngyǐngbùlínhư hình với bóng, không rời nhau
  • 讨tǎochuốc lấy, đòi, xin
  • 着手zhuóshǒubắt tay vào, tiến hành, khởi sự
  • 绩效jìxiàohiệu suất, thành tích, kết quả công việc
  • 揭晓jiēxiǎocông bố, công khai, tiết lộ kết quả
  • 稠chóuđông đúc, dày đặc, sệt
  • 彬彬有礼bīnbīnyǒulǐlịch sự, nhã nhặn, lễ phép
  • 说情shuōqíngxin hộ, nói giúp, cầu tình