10 từ của bài
- 轮廓lúnkuòđường nét, hình dáng, phác thảo
- 蹦bèngnhảy, nảy lên, nẩy
- 形影不离xíngyǐngbùlínhư hình với bóng, không rời nhau
- 讨tǎochuốc lấy, đòi, xin
- 着手zhuóshǒubắt tay vào, tiến hành, khởi sự
- 绩效jìxiàohiệu suất, thành tích, kết quả công việc
- 揭晓jiēxiǎocông bố, công khai, tiết lộ kết quả
- 稠chóuđông đúc, dày đặc, sệt
- 彬彬有礼bīnbīnyǒulǐlịch sự, nhã nhặn, lễ phép
- 说情shuōqíngxin hộ, nói giúp, cầu tình
Bước 1 · Bài đọc
一锅稠粥与一块排名黑板
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
tiān天hái还méi没liàng亮 ,guǎng广zhōu州xī西guān关lǎo老jiē街shàng上zhī只kàndéjiàn看得见qí骑lóu楼móhu模糊de的lúnkuò轮廓 ,chén陈jì记zhōu粥pù铺de的lú炉táng膛lǐ里yǐjīng已经bùshí不时bèng蹦chū出huǒ火xīng星 。áo熬zhōu粥de的shì是wú吴shīfu师傅hé和qín秦shīfu师傅 ,liǎng两rén人tóngnián同年jìn进diàn店 ,yí一gè个guǎn管huǒ火 ,yí一gè个guǎn管liào料 ,èr二shí十duōniánlái多年来xíngyǐngbùlí形影不离 ,jiē街fāng坊men们xiào笑chēng称tāmen他们shì是 “yì一shuāng双kuàizi筷子 ”。 … diàn店lǐ里de的jí及dì第zhōu粥zuì最chūmíng出名 ,fùjìn附近de的xuésheng学生kǎoshì考试qián前zǒng总ài爱lái来chī吃yì一wǎn碗 ,tǎo讨gè个hǎo好cǎi彩tóu头 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ