学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 654 chữ10 từ thư viện

台风夜里的一锅饺子

Nồi sủi cảo trong đêm bão

Ông chủ quán sủi cảo râu quai nón, giọng ồm ồm, trông khá dữ — rồi một đêm bão mất điện đã cho cả tòa nhà thấy con người thật của ông.

10 từ của bài
  • 凶恶xiōng'èhung dữ, ác độc, đáng sợ
  • 招揽zhāolǎnthu hút, chèo kéo, lôi kéo
  • 震zhènrung, chấn động, sấm sét
  • 花纹huāwénhoa văn, họa tiết, đường vân
  • 奖杯jiǎngbēicúp, cúp thưởng
  • 纬度wěidùvĩ độ
  • 上火shànghuǒnóng trong, bốc hỏa, tức giận
  • 电网diànwǎnglưới điện, mạng lưới điện, hàng rào điện
  • 住户zhùhùcư dân, hộ gia đình, người ở
  • 安详ānxiángbình thản, thanh thản, điềm tĩnh

Bước 1 · Bài đọc

台风夜里的一锅饺子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zhù住de的zhè这dòng栋lóu楼zài在guǎng广zhōu州lǎo老chéngqū城区 ,lóuxià楼下kāi开zhe着yì一jiā家dōngběi东北jiǎozi饺子guǎn馆 。lǎobǎn老板xìng姓zhào赵 ,hā哈ěr尔bīn滨rén人 ,wǔ五shí十chūtóu出头 ,mǎn满liǎn脸luò络sāi腮hú胡 ,sǎng嗓mén门yòu又dà大 ,zhà乍yí一kàn看yǒu有jǐ几fēn分xiōng'è凶恶 。 … tā他bú不zài在ménkǒu门口guà挂cǎi彩dēng灯 ,yě也cóngbù从不pài派rén人zhāolǎn招揽shēngyì生意 ,kào靠de的quán全shì是yì一chuán传shí十 、shí十chuán传bǎi百de的kǒubēi口碑 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 凶恶xiōng'èhung dữ, ác độc, đáng sợ
  • 招揽zhāolǎnthu hút, chèo kéo, lôi kéo
  • 震zhènrung, chấn động, sấm sét
  • 花纹huāwénhoa văn, họa tiết, đường vân
  • 奖杯jiǎngbēicúp, cúp thưởng
  • 纬度wěidùvĩ độ
  • 上火shànghuǒnóng trong, bốc hỏa, tức giận
  • 电网diànwǎnglưới điện, mạng lưới điện, hàng rào điện
  • 住户zhùhùcư dân, hộ gia đình, người ở
  • 安详ānxiángbình thản, thanh thản, điềm tĩnh