10 từ của bài
- 凶恶xiōng'èhung dữ, ác độc, đáng sợ
- 招揽zhāolǎnthu hút, chèo kéo, lôi kéo
- 震zhènrung, chấn động, sấm sét
- 花纹huāwénhoa văn, họa tiết, đường vân
- 奖杯jiǎngbēicúp, cúp thưởng
- 纬度wěidùvĩ độ
- 上火shànghuǒnóng trong, bốc hỏa, tức giận
- 电网diànwǎnglưới điện, mạng lưới điện, hàng rào điện
- 住户zhùhùcư dân, hộ gia đình, người ở
- 安详ānxiángbình thản, thanh thản, điềm tĩnh
Bước 1 · Bài đọc
台风夜里的一锅饺子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zhù住de的zhè这dòng栋lóu楼zài在guǎng广zhōu州lǎo老chéngqū城区 ,lóuxià楼下kāi开zhe着yì一jiā家dōngběi东北jiǎozi饺子guǎn馆 。lǎobǎn老板xìng姓zhào赵 ,hā哈ěr尔bīn滨rén人 ,wǔ五shí十chūtóu出头 ,mǎn满liǎn脸luò络sāi腮hú胡 ,sǎng嗓mén门yòu又dà大 ,zhà乍yí一kàn看yǒu有jǐ几fēn分xiōng'è凶恶 。 … tā他bú不zài在ménkǒu门口guà挂cǎi彩dēng灯 ,yě也cóngbù从不pài派rén人zhāolǎn招揽shēngyì生意 ,kào靠de的quán全shì是yì一chuán传shí十 、shí十chuán传bǎi百de的kǒubēi口碑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ