学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 647 chữ10 từ thư viện

柳州老街的一锅汤

Nồi nước dùng ở phố cổ Liễu Châu

Quán bún ốc ở Nam Kinh ế đến mức có ngày chỉ bán được mười một bát — liệu bí quyết nằm ở nồi nước dùng nơi phố cổ Liễu Châu?

10 từ của bài
  • 紧凑jǐncòuchặt chẽ, súc tích, khít khao
  • 受挫shòucuògặp trở ngại, bị thất bại
  • 发源地fāyuándìnơi bắt nguồn, cái nôi, nguồn gốc
  • 抵dǐbù đắp, chống đỡ, đến nơi
  • 前辈qiánbèitiền bối, người đi trước, thế hệ trước
  • 倔强juéjiàngbướng bỉnh, ngoan cường, cứng cỏi
  • 正直zhèngzhíchính trực, ngay thẳng, trung thực
  • 背影bèiyǐngbóng lưng, hình bóng phía sau
  • 营销yíngxiāotiếp thị, marketing
  • 眼红yǎnhóngghen tị, đố kỵ, thèm muốn

Bước 1 · Bài đọc

柳州老街的一锅汤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我cí辞diào掉guǎnggào广告gōngsī公司de的gōngzuò工作 ,zài在nán南jīng京yì一suǒ所dàxué大学fùjìn附近kāi开le了jiā家luó螺sī蛳fěn粉diàn店 。 … diàn店miàn面zhīyǒu只有èr二shí十lái来píngfāngmǐ平方米 ,liù六zhāng张zhuōzi桌子jǐ挤dé得mǎn满mǎn满dāng当dāng当 ,hòu后chú厨gèngshì更是jǐncòu紧凑dé得zhī只róng容yí一gèrén个人zhuǎnshēn转身 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 紧凑jǐncòuchặt chẽ, súc tích, khít khao
  • 受挫shòucuògặp trở ngại, bị thất bại
  • 发源地fāyuándìnơi bắt nguồn, cái nôi, nguồn gốc
  • 抵dǐbù đắp, chống đỡ, đến nơi
  • 前辈qiánbèitiền bối, người đi trước, thế hệ trước
  • 倔强juéjiàngbướng bỉnh, ngoan cường, cứng cỏi
  • 正直zhèngzhíchính trực, ngay thẳng, trung thực
  • 背影bèiyǐngbóng lưng, hình bóng phía sau
  • 营销yíngxiāotiếp thị, marketing
  • 眼红yǎnhóngghen tị, đố kỵ, thèm muốn