10 từ của bài
- 紧凑jǐncòuchặt chẽ, súc tích, khít khao
- 受挫shòucuògặp trở ngại, bị thất bại
- 发源地fāyuándìnơi bắt nguồn, cái nôi, nguồn gốc
- 抵dǐbù đắp, chống đỡ, đến nơi
- 前辈qiánbèitiền bối, người đi trước, thế hệ trước
- 倔强juéjiàngbướng bỉnh, ngoan cường, cứng cỏi
- 正直zhèngzhíchính trực, ngay thẳng, trung thực
- 背影bèiyǐngbóng lưng, hình bóng phía sau
- 营销yíngxiāotiếp thị, marketing
- 眼红yǎnhóngghen tị, đố kỵ, thèm muốn
Bước 1 · Bài đọc
柳州老街的一锅汤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我cí辞diào掉guǎnggào广告gōngsī公司de的gōngzuò工作 ,zài在nán南jīng京yì一suǒ所dàxué大学fùjìn附近kāi开le了jiā家luó螺sī蛳fěn粉diàn店 。 … diàn店miàn面zhīyǒu只有èr二shí十lái来píngfāngmǐ平方米 ,liù六zhāng张zhuōzi桌子jǐ挤dé得mǎn满mǎn满dāng当dāng当 ,hòu后chú厨gèngshì更是jǐncòu紧凑dé得zhī只róng容yí一gèrén个人zhuǎnshēn转身 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ