学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 684 chữ10 từ thư viện

老街深处的熊猫牌收音机

Chiếc radio hiệu Gấu Trúc trong con phố cũ

Chiếc radio Gấu Trúc trên bàn ông ngoại đã thất lạc từ lâu — liệu cuối con hẻm chợ đồ cũ vắng vẻ ở Nam Kinh còn giữ được một chiếc như thế?

10 từ của bài
  • 梦寐以求mèngmèiyǐqiúkhao khát, mong mỏi, hằng ao ước
  • 天线tiānxiànăng-ten, cột thu sóng
  • 情报qíngbàotình báo, thông tin
  • 区间qūjiānkhoảng, đoạn đường, phạm vi
  • 不景气bùjǐngqìsuy thoái, trì trệ, ế ẩm
  • 兼容jiānróngtương thích, dung hợp
  • 情愿qíngyuàncam tâm, thà, tự nguyện
  • 战略zhànlüèchiến lược
  • 君子jūnzǐquân tử, người đức hạnh
  • 孤陋寡闻gūlòuguǎwénkiến thức hạn hẹp, hiểu biết nông cạn

Bước 1 · Bài đọc

老街深处的熊猫牌收音机

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yì一tái台lǎo老shì式de的xióngmāo熊猫pái牌shōuyīnjī收音机 ,shì是wǒ我duōniánlái多年来mèngmèiyǐqiú梦寐以求de的dōngxī东西 。xiǎoshíhou小时候 ,wàigōng外公jiā家de的zhuō桌shàng上jiù就bǎi摆zhe着zhèyàng这样yì一tái台 ,měi每dào到bàngwǎn傍晚 ,wàigōng外公dōuhuì都会lā拉chū出tiānxiàn天线 ,bǎ把píndào频道tiáo调dào到xìqǔ戏曲jiémù节目 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 梦寐以求mèngmèiyǐqiúkhao khát, mong mỏi, hằng ao ước
  • 天线tiānxiànăng-ten, cột thu sóng
  • 情报qíngbàotình báo, thông tin
  • 区间qūjiānkhoảng, đoạn đường, phạm vi
  • 不景气bùjǐngqìsuy thoái, trì trệ, ế ẩm
  • 兼容jiānróngtương thích, dung hợp
  • 情愿qíngyuàncam tâm, thà, tự nguyện
  • 战略zhànlüèchiến lược
  • 君子jūnzǐquân tử, người đức hạnh
  • 孤陋寡闻gūlòuguǎwénkiến thức hạn hẹp, hiểu biết nông cạn