学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 633 chữ10 từ thư viện

一小时的告别:按父亲的意思办后事

Cuộc tiễn biệt một giờ: lo hậu sự theo ý cha

Người cha để lại tờ giấy chỉ ba câu dặn về hậu sự – nhưng làm đúng theo ý ông hóa ra chẳng dễ chút nào.

10 từ của bài
  • 透支tòuzhīchi vượt mức, rút quá số dư, vắt kiệt
  • 生前shēngqiánlúc sinh thời, khi còn sống
  • 厌恶yànwùghê tởm, chán ghét, căm ghét
  • 引诱yǐnyòudụ dỗ, lôi kéo, quyến rũ
  • 葬礼zànglǐlễ tang, đám tang, tang lễ
  • 天堂tiāntángthiên đường, thiên đàng
  • 赞叹zàntànthán phục, trầm trồ, tán thán
  • 震荡zhèndàngchấn động, rung chuyển, biến động mạnh
  • 董事会dǒngshìhuìhội đồng quản trị
  • 视角shìjiǎogóc nhìn, quan điểm, thị giác

Bước 1 · Bài đọc

一小时的告别:按父亲的意思办后事

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲shì是zài在yí一gè个qiūtiān秋天de的qīngchén清晨zǒu走de的 ,xiǎng享nián年liù六shí十qī七suì岁 。tā他shí十jiǔ九suì岁jìn进jiājù家具chǎng厂dāng当xué学tú徒 ,hòulái后来zìjǐ自己chuàngbàn创办qǐyè企业 ,jǐ几shí十nián年lái来jī几hū乎méi没xiū休guò过yí一gè个wánzhěng完整de的jiàqī假期 。yīshēng医生shuō说 ,tā他de的bìng病hé和chángniánlěiyuè长年累月tòuzhī透支shēntǐ身体yǒu有hěn很dà大guānxi关系 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 透支tòuzhīchi vượt mức, rút quá số dư, vắt kiệt
  • 生前shēngqiánlúc sinh thời, khi còn sống
  • 厌恶yànwùghê tởm, chán ghét, căm ghét
  • 引诱yǐnyòudụ dỗ, lôi kéo, quyến rũ
  • 葬礼zànglǐlễ tang, đám tang, tang lễ
  • 天堂tiāntángthiên đường, thiên đàng
  • 赞叹zàntànthán phục, trầm trồ, tán thán
  • 震荡zhèndàngchấn động, rung chuyển, biến động mạnh
  • 董事会dǒngshìhuìhội đồng quản trị
  • 视角shìjiǎogóc nhìn, quan điểm, thị giác