10 từ của bài
- 标榜biāobǎngkhoác lác, tự xưng, phô trương
- 黎明límíngbình minh, rạng đông, lúc tờ mờ sáng
- 极限jíxiàngiới hạn, cực hạn, mức tối đa
- 荒huānghoang vu, bỏ hoang, khan hiếm
- 亭子tíngziđình, chòi, nhà mát
- 柳树liǔshùcây liễu
- 省略shěnglüèlược bỏ, bỏ qua, giản lược
- 无关紧要wúguānjǐnyàokhông quan trọng, không đáng kể, thứ yếu
- 粉丝fěnsīngười hâm mộ, fan, khán giả trung thành
- 境界jìngjiècảnh giới, ranh giới
Bước 1 · Bài đọc
黎明湖边的一场夜景测试
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xīnkuǎn新款shǒujī手机shàngshì上市qián前 ,chǎngshāng厂商zài在fābùhuì发布会shàng上fǎnfù反复biāobǎng标榜tā它de的yè夜jǐng景móshì模式 ,shuō说 “qī漆hēi黑yí一piàn片yě也néng能pāi拍chū出báitiān白天de的xiàoguǒ效果 ”。 … wǒ我pāi拍le了shí十jǐ几nián年fēngguāng风光zhào照 ,xiànglái向来duì对zhè这lèi类xuānchuán宣传bànxìnbànyí半信半疑 ,biàn便juédìng决定dài带tā它qù去chéng城dōng东de的hú湖biān边pāi拍yí一cì次límíng黎明 ,kàn看kàn看tā它de的jíxiàn极限zài在nǎlǐ哪里 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ