10 từ của bài
- 战友zhànyǒuđồng đội, chiến hữu
- 搏斗bódòuvật lộn, chiến đấu, đánh nhau
- 松弛sōngchíchùng xuống, thư giãn, lỏng lẻo
- 日新月异rìxīnyuèyìđổi mới từng ngày, thay đổi chóng mặt
- 反差fǎnchāsự tương phản, chênh lệch, khác biệt
- 捷径jiéjìngđường tắt, lối đi ngắn nhất, cách nhanh chóng
- 灵巧língqiǎokhéo léo, linh hoạt, tài hoa
- 干涉gānshècan thiệp, can dự, xen vào
- 外貌wàimàongoại hình, vẻ bề ngoài, diện mạo
- 风度fēngdùphong độ, cốt cách, dáng vẻ lịch thiệp
Bước 1 · Bài đọc
去见战友前,外公做了一套西装
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公bā八shí十duō多suì岁le了 ,píngshí平时zuì最bù不jiǎngjiu讲究chuānzhe穿着 。wǔ五shí十duō多niánqián年前 ,tā他hé和zhōu周yéye爷爷shì是tóngyī同一gè个lián连duì队de的zhànyǒu战友 ,yǒu有yì一nián年xiàtiān夏天kàng抗hóng洪 ,liǎng两rén人zài在qí齐yāo腰shēn深de的shuǐ水lǐ里hé和hóng洪shuǐ水bódòu搏斗le了zhěngzhěng整整yí一yè夜 。 … zhídào直到qiánbùjiǔ前不久 ,zhōu周yéye爷爷cái才tōng通guò过lǎo老bīng兵qún群zhǎodào找到le了tā他 ,liǎng两rén人zài在diànhuà电话lǐ里yuē约hǎo好xiàgèyuè下个月zài在dāngnián当年bùduì部队zhùzhā驻扎de的xiǎo小chéng城jù聚yi一jù聚 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ