学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 708 chữ10 từ thư viện

去见战友前,外公做了一套西装

Trước khi gặp đồng đội cũ, ông ngoại may một bộ com-lê

Sắp gặp lại người đồng đội cũ sau hơn năm mươi năm, ông ngoại tám mươi tuổi bỗng lo chuyện mặc gì — vì sao vậy?

10 từ của bài
  • 战友zhànyǒuđồng đội, chiến hữu
  • 搏斗bódòuvật lộn, chiến đấu, đánh nhau
  • 松弛sōngchíchùng xuống, thư giãn, lỏng lẻo
  • 日新月异rìxīnyuèyìđổi mới từng ngày, thay đổi chóng mặt
  • 反差fǎnchāsự tương phản, chênh lệch, khác biệt
  • 捷径jiéjìngđường tắt, lối đi ngắn nhất, cách nhanh chóng
  • 灵巧língqiǎokhéo léo, linh hoạt, tài hoa
  • 干涉gānshècan thiệp, can dự, xen vào
  • 外貌wàimàongoại hình, vẻ bề ngoài, diện mạo
  • 风度fēngdùphong độ, cốt cách, dáng vẻ lịch thiệp

Bước 1 · Bài đọc

去见战友前,外公做了一套西装

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公bā八shí十duō多suì岁le了 ,píngshí平时zuì最bù不jiǎngjiu讲究chuānzhe穿着 。wǔ五shí十duō多niánqián年前 ,tā他hé和zhōu周yéye爷爷shì是tóngyī同一gè个lián连duì队de的zhànyǒu战友 ,yǒu有yì一nián年xiàtiān夏天kàng抗hóng洪 ,liǎng两rén人zài在qí齐yāo腰shēn深de的shuǐ水lǐ里hé和hóng洪shuǐ水bódòu搏斗le了zhěngzhěng整整yí一yè夜 。 … zhídào直到qiánbùjiǔ前不久 ,zhōu周yéye爷爷cái才tōng通guò过lǎo老bīng兵qún群zhǎodào找到le了tā他 ,liǎng两rén人zài在diànhuà电话lǐ里yuē约hǎo好xiàgèyuè下个月zài在dāngnián当年bùduì部队zhùzhā驻扎de的xiǎo小chéng城jù聚yi一jù聚 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 战友zhànyǒuđồng đội, chiến hữu
  • 搏斗bódòuvật lộn, chiến đấu, đánh nhau
  • 松弛sōngchíchùng xuống, thư giãn, lỏng lẻo
  • 日新月异rìxīnyuèyìđổi mới từng ngày, thay đổi chóng mặt
  • 反差fǎnchāsự tương phản, chênh lệch, khác biệt
  • 捷径jiéjìngđường tắt, lối đi ngắn nhất, cách nhanh chóng
  • 灵巧língqiǎokhéo léo, linh hoạt, tài hoa
  • 干涉gānshècan thiệp, can dự, xen vào
  • 外貌wàimàongoại hình, vẻ bề ngoài, diện mạo
  • 风度fēngdùphong độ, cốt cách, dáng vẻ lịch thiệp