一轮易拉罐做的月亮
Vầng trăng làm từ vỏ lon
Những phông cảnh khiến khán giả vỗ tay rần rần đều do một ông lão ít nói sau cánh gà làm ra – ông là ai?
10 từ của bài
- 后台hòutáihậu trường, kẻ chống lưng, phía sau sân khấu
- 辞退cítuìsa thải, đuổi việc, cho thôi việc
- 盘算pánsuantính toán, mưu tính, dự định
- 伴bànbạn đời, người đồng hành, đi cùng
- 易拉罐yìlāguànlon nước có nắp kéo, lon nhôm
- 纱shāsa, vải thưa, sợi bông
- 倾斜qīngxiénghiêng, nghiêng về, ưu tiên
- 演练yǎnliàndiễn tập, tập luyện, thao diễn
- 殷勤yīnqínân cần, niềm nở, sốt sắng
- 包罗万象bāoluówànxiàngbao la vạn tượng, bao hàm mọi thứ, vô cùng phong phú
Bước 1 · Bài đọc
一轮易拉罐做的月亮
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到zhōu周liù六wǎnshang晚上 ,shèqū社区wénhuà文化zhōngxīn中心de的xiǎo小jùchǎng剧场zǒng总huì会zuò坐mǎn满jiē街fāng坊 。tái台shàngyǎn上演de的shì是yí一gè个yèyú业余jù剧shè社zì自biān编zì自dǎo导de的huàjù话剧 ,tái台xià下duō多shì是tuìxiū退休lǎorén老人hé和dài带zhe着háizi孩子de的jiāzhǎng家长 。hěn很shǎo少yǒurén有人zhīdào知道 ,xì戏lǐ里nàxiē那些ràng让rén人jiàohǎo叫好de的bù布jǐng景 ,jīhū几乎dōu都chūzì出自hòutái后台yí一wèi位bú不ài爱shuōhuà说话de的lǎorén老人zhī之shǒu手 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ