学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 592 chữ10 từ thư viện

三千班币的一堂财商课

Một tiết học tài chính với ba nghìn "xu lớp"

Khi cả lớp chỉ có đúng ba nghìn “xu lớp”, một buổi đấu giá có thể dạy học sinh điều gì về chuyện tiêu tiền?

10 từ của bài
  • 拍卖pāimàiđấu giá, bán đấu giá
  • 测验cèyànkiểm tra, bài thi, trắc nghiệm
  • 总额zǒng'étổng số tiền, tổng doanh thu, tổng giá trị
  • 管家guǎnjiāquản gia, người quản lý
  • 搜寻sōuxúntìm kiếm, lục tìm, truy tìm
  • 激化jīhuàlàm trầm trọng thêm, trở nên gay gắt
  • 低迷dīmítrì trệ, ảm đạm, suy yếu
  • 依依不舍yīyībùshělưu luyến, bịn rịn, quyến luyến không rời
  • 钱财qiáncáitiền tài, của cải, tiền bạc
  • 赐教cìjiàoban giáo, chỉ giáo, dạy bảo (kính ngữ)

Bước 1 · Bài đọc

三千班币的一堂财商课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每xuéqī学期qīmò期末 ,wǒ我dōuhuì都会zài在chū初èr二 (sān三 )bān班de的cái财shāng商kè课shàng上bàn办yí一cì次jìng竞pāi拍 ,bǎ把dàjiā大家còu凑lái来de的xiǎo小wù物jiàn件dāngchǎng当场pāimài拍卖 。jìng竞pāi拍yòng用de的bú不shì是zhēn真qián钱 ,érshì而是 “bān班bì币 ”:xuésheng学生měi每cì次cèyàn测验yǒu有jìnbù进步 、bāng帮tóngxué同学jiǎng讲tí题 ,dōu都néng能zhèng挣dào到yīxiē一些 。yì一xuéqī学期fāchū发出qù去de的bān班bì币zǒng'é总额gùdìng固定wèi为sān三qiān千 ,yòng用wán完jiù就bùzài不再jiā加yìn印 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 拍卖pāimàiđấu giá, bán đấu giá
  • 测验cèyànkiểm tra, bài thi, trắc nghiệm
  • 总额zǒng'étổng số tiền, tổng doanh thu, tổng giá trị
  • 管家guǎnjiāquản gia, người quản lý
  • 搜寻sōuxúntìm kiếm, lục tìm, truy tìm
  • 激化jīhuàlàm trầm trọng thêm, trở nên gay gắt
  • 低迷dīmítrì trệ, ảm đạm, suy yếu
  • 依依不舍yīyībùshělưu luyến, bịn rịn, quyến luyến không rời
  • 钱财qiáncáitiền tài, của cải, tiền bạc
  • 赐教cìjiàoban giáo, chỉ giáo, dạy bảo (kính ngữ)