10 từ của bài
- 拍卖pāimàiđấu giá, bán đấu giá
- 测验cèyànkiểm tra, bài thi, trắc nghiệm
- 总额zǒng'étổng số tiền, tổng doanh thu, tổng giá trị
- 管家guǎnjiāquản gia, người quản lý
- 搜寻sōuxúntìm kiếm, lục tìm, truy tìm
- 激化jīhuàlàm trầm trọng thêm, trở nên gay gắt
- 低迷dīmítrì trệ, ảm đạm, suy yếu
- 依依不舍yīyībùshělưu luyến, bịn rịn, quyến luyến không rời
- 钱财qiáncáitiền tài, của cải, tiền bạc
- 赐教cìjiàoban giáo, chỉ giáo, dạy bảo (kính ngữ)
Bước 1 · Bài đọc
三千班币的一堂财商课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每xuéqī学期qīmò期末 ,wǒ我dōuhuì都会zài在chū初èr二 (sān三 )bān班de的cái财shāng商kè课shàng上bàn办yí一cì次jìng竞pāi拍 ,bǎ把dàjiā大家còu凑lái来de的xiǎo小wù物jiàn件dāngchǎng当场pāimài拍卖 。jìng竞pāi拍yòng用de的bú不shì是zhēn真qián钱 ,érshì而是 “bān班bì币 ”:xuésheng学生měi每cì次cèyàn测验yǒu有jìnbù进步 、bāng帮tóngxué同学jiǎng讲tí题 ,dōu都néng能zhèng挣dào到yīxiē一些 。yì一xuéqī学期fāchū发出qù去de的bān班bì币zǒng'é总额gùdìng固定wèi为sān三qiān千 ,yòng用wán完jiù就bùzài不再jiā加yìn印 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ