学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 615 chữ10 từ thư viện

老糕点铺的中秋礼盒

Hộp quà Trung thu cho tiệm bánh lâu đời

Ông chủ tiệm bánh lâu đời liên tục trả lại bản thiết kế — rốt cuộc nhà thiết kế trẻ đã tìm ra lời giải ở đâu?

10 từ của bài
  • 处事chǔshìxử sự, đối nhân xử thế, giải quyết công việc
  • 瞎xiāmù, bừa bãi, lung tung
  • 屡屡lǚlǚnhiều lần, liên tiếp, thường xuyên
  • 空隙kòngxìkhe hở, khoảng trống, thời gian rảnh
  • 格子géziô vuông, kẻ ca rô, lưới
  • 借用jièyòngvay mượn, sử dụng tạm, mượn dùng
  • 喜庆xǐqìnghỉ khánh, vui mừng, lễ hội
  • 韵味yùnwèihương vị, dư âm, nét quyến rũ
  • 投放tóufàngtung ra, đưa vào, thả xuống
  • 灵敏língmǐnnhạy bén, tinh nhạy, nhạy

Bước 1 · Bài đọc

老糕点铺的中秋礼盒

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xǔ许níng宁zài在yì一jiā家shèjì设计gōngzuò工作shì室shàngbān上班 ,zhuānmén专门gěi给shípǐn食品zuò做bāozhuāng包装 。yǒu有yì一nián年rù入qiū秋 ,tā她jiē接xià下le了yí一xiàng项jíshǒu棘手de的rènwu任务 :wèi为chéng城nán南yì一jiā家kāi开le了bā八shí十duōnián多年de的gāo糕diǎn点pù铺shèjì设计zhōng中qiū秋lǐ礼hé盒 。diàn店zhǔ主chén陈zhǎng掌guì柜liù六shí十chūtóu出头 ,chǔshì处事yīxiàng一向jǐnshèn谨慎 ,jiànmiàn见面tóu头yījùhuà一句话jiùshì就是 :“lǎozìhào老字号de的dōngxī东西 ,kě可bù不néng能xiā瞎gǎi改 。” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 处事chǔshìxử sự, đối nhân xử thế, giải quyết công việc
  • 瞎xiāmù, bừa bãi, lung tung
  • 屡屡lǚlǚnhiều lần, liên tiếp, thường xuyên
  • 空隙kòngxìkhe hở, khoảng trống, thời gian rảnh
  • 格子géziô vuông, kẻ ca rô, lưới
  • 借用jièyòngvay mượn, sử dụng tạm, mượn dùng
  • 喜庆xǐqìnghỉ khánh, vui mừng, lễ hội
  • 韵味yùnwèihương vị, dư âm, nét quyến rũ
  • 投放tóufàngtung ra, đưa vào, thả xuống
  • 灵敏língmǐnnhạy bén, tinh nhạy, nhạy