10 từ của bài
- 处事chǔshìxử sự, đối nhân xử thế, giải quyết công việc
- 瞎xiāmù, bừa bãi, lung tung
- 屡屡lǚlǚnhiều lần, liên tiếp, thường xuyên
- 空隙kòngxìkhe hở, khoảng trống, thời gian rảnh
- 格子géziô vuông, kẻ ca rô, lưới
- 借用jièyòngvay mượn, sử dụng tạm, mượn dùng
- 喜庆xǐqìnghỉ khánh, vui mừng, lễ hội
- 韵味yùnwèihương vị, dư âm, nét quyến rũ
- 投放tóufàngtung ra, đưa vào, thả xuống
- 灵敏língmǐnnhạy bén, tinh nhạy, nhạy
Bước 1 · Bài đọc
老糕点铺的中秋礼盒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xǔ许níng宁zài在yì一jiā家shèjì设计gōngzuò工作shì室shàngbān上班 ,zhuānmén专门gěi给shípǐn食品zuò做bāozhuāng包装 。yǒu有yì一nián年rù入qiū秋 ,tā她jiē接xià下le了yí一xiàng项jíshǒu棘手de的rènwu任务 :wèi为chéng城nán南yì一jiā家kāi开le了bā八shí十duōnián多年de的gāo糕diǎn点pù铺shèjì设计zhōng中qiū秋lǐ礼hé盒 。diàn店zhǔ主chén陈zhǎng掌guì柜liù六shí十chūtóu出头 ,chǔshì处事yīxiàng一向jǐnshèn谨慎 ,jiànmiàn见面tóu头yījùhuà一句话jiùshì就是 :“lǎozìhào老字号de的dōngxī东西 ,kě可bù不néng能xiā瞎gǎi改 。” …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ