一座叫“水帘洞”的地铁站
Một ga tàu điện ngầm có tên gọi “Động Thủy Liêm”
Một ga tàu điện ngầm đón hơn trăm nghìn lượt khách mỗi ngày, vì sao lại có biệt danh nghe như truyện Tây Du Ký: “Động Thủy Liêm”?
10 từ của bài
- 客流kèliúlượng khách, dòng khách
- 司空见惯sīkōngjiànguànchuyện thường thấy, quen mắt, phổ biến
- 俗称súchēngtên gọi thông thường, tục gọi, thường gọi là
- 地下水dìxiàshuǐnước ngầm, nước dưới đất
- 口径kǒujìngđường kính nòng súng, cỡ nòng, lập trường thống nhất
- 格局géjúbố cục, cấu trúc, tầm nhìn
- 玄机xuánjīhuyền cơ, điều bí ẩn, nguyên lý sâu xa
- 新春xīnchūnđầu xuân, năm mới, Tết Nguyên Đán
- 专程zhuānchéngđặc biệt đến, dành riêng chuyến đi
- 不可思议bùkěsīyìkhông thể tưởng tượng, kỳ diệu, khó tin
Bước 1 · Bài đọc
一座叫“水帘洞”的地铁站
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在zhè这zuò座bīn滨jiāng江chéngshì城市 ,dìtiě地铁bīn滨jiāng江lù路zhàn站shì是sān三tiáo条xiànlù线路de的huàn换chéng乘zhàn站 ,gōngzuòrì工作日de的kèliú客流chángcháng常常chāoguò超过shí十wàn万réncì人次 。zǎowǎn早晚gāofēng高峰shí时 ,zhàn站táishàng台上rén人jǐ挤rén人 ,duì对běndì本地rén人lái来shuō说zǎoyǐ早已sīkōngjiànguàn司空见惯 。 … bùguò不过 ,hěn很shǎo少yǒurén有人zhīdào知道 ,zhè这zuò座chēzhàn车站yǒu有gè个súchēng俗称 ,jiào叫 “shuǐ水lián帘dòng洞 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ