10 từ của bài
- 盛会shènghuìđại hội, hội nghị lớn, sự kiện trọng đại
- 俊俏jùnqiàoxinh đẹp, thanh tú, ưa nhìn
- 疑虑yílǜnghi ngại, hoài nghi, lo lắng
- 突如其来tūrúqíláibất ngờ xảy ra, đột ngột, thình lình
- 判定pàndìngphán định, xác định, kết luận
- 基准jīzhǔnchuẩn mực, tiêu chuẩn, mốc tham chiếu
- 严谨yánjǐnnghiêm ngặt, chặt chẽ, cẩn thận
- 立法lìfǎlập pháp, ban hành luật
- 协同xiétóngphối hợp, hiệp đồng, cùng nhau
- 逼迫bīpòép buộc, cưỡng bức, thúc ép
Bước 1 · Bài đọc
一行小字与一双火眼金睛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在shàng上hǎi海jǔbàn举办de的yì一chǎng场réngōngzhìnéng人工智能shènghuì盛会shàng上 ,yí一wèi位xūnǐ虚拟zhǔchírén主持人xīyǐn吸引le了bùshǎo不少guānzhòng观众zhù驻zú足 。tā她miàn面róng容jùnqiào俊俏 ,tán谈tǔ吐zìrán自然 ,lián连zhǎyǎn眨眼shí时jié睫máo毛de的qīngwēi轻微chàn颤dòng动dōu都qīngxī清晰kějiàn可见 。 … bùshǎo不少guānzhòng观众zhídào直到kànjiàn看见píngmù屏幕jiǎoluò角落lǐ里nà那xíng行 “běn本xíngxiàng形象yóu由réngōngzhìnéng人工智能shēngchéng生成 ”de的xiǎo小zì字 ,cái才huǎngrándàwù恍然大悟 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ