学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 674 chữ10 từ thư viện

守塔人的晚霞日记

Nhật ký ráng chiều của người gác hải đăng

Mười chín năm một mình trên đảo nhỏ, người gác hải đăng chỉ học hết cấp hai — làm sao ông viết được những bài văn được đăng báo?

10 từ của bài
  • 驻zhùđóng quân, thường trú, đặt tại
  • 晚霞wǎnxiáráng chiều, hoàng hôn, ráng đỏ buổi tối
  • 心病xīnbìngnỗi lo âu thầm kín, điều canh cánh trong lòng, tâm bệnh
  • 着实zhuóshíthực sự, quả thật, hết sức
  • 通顺tōngshùntrôi chảy, lưu loát, suôn sẻ
  • 忌jìkiêng kỵ, kỵ, tránh
  • 溢yìtràn, trào ra, tràn ngập
  • 劈pīchẻ, bổ, chém
  • 改观gǎiguānthay đổi diện mạo, cải thiện cảnh quan
  • 所在suǒzàinơi ở, vị trí, chỗ

Bước 1 · Bài đọc

守塔人的晚霞日记

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōngnán东南yánhǎi沿海yǒu有yí一zuò座xiǎo小dǎo岛 ,dǎo岛shàng上zhǐyǒu只有yí一zuò座dēng灯tǎ塔hé和yì一pái排píng平fáng房 。shǒu守tǎ塔rén人chén陈hǎi海shēng生zài在zhèlǐ这里yí一zhù驻jiùshì就是shí十jiǔ九nián年 。dǎo岛shàng上méiyǒu没有shāngdiàn商店 ,bǔgěi补给chuán船bàn半gè个yuè月cái才lái来yí一tàng趟 。báitiān白天 ,tā他jiǎn检xiū修dēng灯qì器 、jìlù记录fēng风xiàng向 ;rù入yè夜 ,biàn便shǒu守zhe着nà那shù束yí一biàn遍biàn遍sǎo扫guò过hǎimiàn海面de的guāng光 。 … péi陪tā他áo熬guò过zhèxiē这些jìmò寂寞suìyuè岁月de的 ,shì是pāi拍wǎnxiá晚霞hé和xiě写rìjì日记zhè这liǎng两yàng样àihào爱好 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 驻zhùđóng quân, thường trú, đặt tại
  • 晚霞wǎnxiáráng chiều, hoàng hôn, ráng đỏ buổi tối
  • 心病xīnbìngnỗi lo âu thầm kín, điều canh cánh trong lòng, tâm bệnh
  • 着实zhuóshíthực sự, quả thật, hết sức
  • 通顺tōngshùntrôi chảy, lưu loát, suôn sẻ
  • 忌jìkiêng kỵ, kỵ, tránh
  • 溢yìtràn, trào ra, tràn ngập
  • 劈pīchẻ, bổ, chém
  • 改观gǎiguānthay đổi diện mạo, cải thiện cảnh quan
  • 所在suǒzàinơi ở, vị trí, chỗ