守塔人的晚霞日记
Nhật ký ráng chiều của người gác hải đăng
Mười chín năm một mình trên đảo nhỏ, người gác hải đăng chỉ học hết cấp hai — làm sao ông viết được những bài văn được đăng báo?
10 từ của bài
- 驻zhùđóng quân, thường trú, đặt tại
- 晚霞wǎnxiáráng chiều, hoàng hôn, ráng đỏ buổi tối
- 心病xīnbìngnỗi lo âu thầm kín, điều canh cánh trong lòng, tâm bệnh
- 着实zhuóshíthực sự, quả thật, hết sức
- 通顺tōngshùntrôi chảy, lưu loát, suôn sẻ
- 忌jìkiêng kỵ, kỵ, tránh
- 溢yìtràn, trào ra, tràn ngập
- 劈pīchẻ, bổ, chém
- 改观gǎiguānthay đổi diện mạo, cải thiện cảnh quan
- 所在suǒzàinơi ở, vị trí, chỗ
Bước 1 · Bài đọc
守塔人的晚霞日记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dōngnán东南yánhǎi沿海yǒu有yí一zuò座xiǎo小dǎo岛 ,dǎo岛shàng上zhǐyǒu只有yí一zuò座dēng灯tǎ塔hé和yì一pái排píng平fáng房 。shǒu守tǎ塔rén人chén陈hǎi海shēng生zài在zhèlǐ这里yí一zhù驻jiùshì就是shí十jiǔ九nián年 。dǎo岛shàng上méiyǒu没有shāngdiàn商店 ,bǔgěi补给chuán船bàn半gè个yuè月cái才lái来yí一tàng趟 。báitiān白天 ,tā他jiǎn检xiū修dēng灯qì器 、jìlù记录fēng风xiàng向 ;rù入yè夜 ,biàn便shǒu守zhe着nà那shù束yí一biàn遍biàn遍sǎo扫guò过hǎimiàn海面de的guāng光 。 … péi陪tā他áo熬guò过zhèxiē这些jìmò寂寞suìyuè岁月de的 ,shì是pāi拍wǎnxiá晚霞hé和xiě写rìjì日记zhè这liǎng两yàng样àihào爱好 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ