10 từ của bài
- 领事馆lǐngshìguǎnlãnh sự quán
- 海啸hǎixiàosóng thần
- 守候shǒuhòucanh giữ, túc trực, chờ đợi
- 不惜bùxīkhông tiếc, chẳng ngại, sẵn sàng trả giá
- 控告kònggàokhiếu tố, tố cáo, kiện
- 污秽wūhuìnhơ nhuốc, ô uế, bẩn thỉu
- 销毁xiāohuǐtiêu hủy, phá hủy, hủy bỏ
- 魔鬼móguǐác quỷ, ma quỷ, quỷ sứ
- 揭示jiēshìchỉ ra, cho thấy, phát hiện
- 头条tóutiáotin trang nhất, tiêu đề chính, tin nóng nhất
Bước 1 · Bài đọc
海啸过后的一场讨薪官司
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在dōngnán东南yà亚yí一zuò座hǎibīn海滨chéngshì城市de的lǐngshìguǎn领事馆gōngzuò工作 ,píngrì平日lǐ里duō多shì是bànlǐ办理zhèngjiàn证件 、jiētīng接听qiúzhù求助diànhuà电话 。yǒu有yì一nián年yǔ雨jì季 ,fùjìn附近hǎiyù海域fāshēng发生qiángliè强烈dìzhèn地震 ,suíhòu随后yǐnfā引发le了hǎixiào海啸 ,chéng城nán南yì一jiā家shuǐ水chǎn产jiāgōng加工chǎng厂bèi被hǎishuǐ海水chōng冲huǐ毁 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ