10 từ của bài
- 碟diéđĩa, đĩa hát, đĩa thức ăn
- 生涯shēngyásinh nhai, sự nghiệp, đời người
- 主题曲zhǔtíqǔca khúc chủ đề, nhạc phim chính
- 吓唬xiàhudọa, hù dọa, làm sợ
- 踹chuàiđạp, đá tung
- 当晚dàngwǎntối hôm đó, ngay tối đó
- 上报shàngbàobáo cáo lên cấp trên, đăng báo
- 原告yuángàonguyên đơn, bên kiện
- 毁坏huǐhuàiphá hủy, làm hỏng, tàn phá
- 管教guǎnjiàodạy dỗ, quản giáo, uốn nắn
Bước 1 · Bài đọc
七只碟引出的一场官司
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nán南jīng京yǒu有yì一jiā家huái淮yáng扬cài菜liánsuǒ连锁cāntīng餐厅 ,lěng冷pán盘yīlǜ一律yòng用jǐng景dé德zhèndìng镇定zhì制de的dié碟lái来zhuāng装 ,bái白dǐ底lán蓝huā花 ,shífēn十分yǎ雅zhì致 。 … zhè这zhǒng种dié碟měi每zhī只jìn进jià价sān三bǎi百duōyuán多元 ,diàn店cháng长ōu欧yáng阳píngshí平时zǒng总dīngzhǔ叮嘱yuángōng员工qīng轻ná拿qīng轻fàng放 。zài在ōu欧yáng阳shí十jǐ几nián年de的cānyǐn餐饮shēngyá生涯lǐ里 ,cóngméi从没xiǎng想guò过yǒu有yì一tiān天huì会wèiliǎo为了jǐ几zhī只dié碟zǒu走shàng上fǎtíng法庭 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ