学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 702 chữ10 từ thư viện

七只碟引出的一场官司

Vụ kiện bắt nguồn từ bảy chiếc đĩa

Một cậu bé chạy nghịch trong nhà hàng làm vỡ bảy chiếc đĩa sứ đặt riêng, bố mẹ chỉ chịu đền hai trăm tệ – ai đúng, ai sai?

10 từ của bài
  • 碟diéđĩa, đĩa hát, đĩa thức ăn
  • 生涯shēngyásinh nhai, sự nghiệp, đời người
  • 主题曲zhǔtíqǔca khúc chủ đề, nhạc phim chính
  • 吓唬xiàhudọa, hù dọa, làm sợ
  • 踹chuàiđạp, đá tung
  • 当晚dàngwǎntối hôm đó, ngay tối đó
  • 上报shàngbàobáo cáo lên cấp trên, đăng báo
  • 原告yuángàonguyên đơn, bên kiện
  • 毁坏huǐhuàiphá hủy, làm hỏng, tàn phá
  • 管教guǎnjiàodạy dỗ, quản giáo, uốn nắn

Bước 1 · Bài đọc

七只碟引出的一场官司

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nán南jīng京yǒu有yì一jiā家huái淮yáng扬cài菜liánsuǒ连锁cāntīng餐厅 ,lěng冷pán盘yīlǜ一律yòng用jǐng景dé德zhèndìng镇定zhì制de的dié碟lái来zhuāng装 ,bái白dǐ底lán蓝huā花 ,shífēn十分yǎ雅zhì致 。 … zhè这zhǒng种dié碟měi每zhī只jìn进jià价sān三bǎi百duōyuán多元 ,diàn店cháng长ōu欧yáng阳píngshí平时zǒng总dīngzhǔ叮嘱yuángōng员工qīng轻ná拿qīng轻fàng放 。zài在ōu欧yáng阳shí十jǐ几nián年de的cānyǐn餐饮shēngyá生涯lǐ里 ,cóngméi从没xiǎng想guò过yǒu有yì一tiān天huì会wèiliǎo为了jǐ几zhī只dié碟zǒu走shàng上fǎtíng法庭 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 碟diéđĩa, đĩa hát, đĩa thức ăn
  • 生涯shēngyásinh nhai, sự nghiệp, đời người
  • 主题曲zhǔtíqǔca khúc chủ đề, nhạc phim chính
  • 吓唬xiàhudọa, hù dọa, làm sợ
  • 踹chuàiđạp, đá tung
  • 当晚dàngwǎntối hôm đó, ngay tối đó
  • 上报shàngbàobáo cáo lên cấp trên, đăng báo
  • 原告yuángàonguyên đơn, bên kiện
  • 毁坏huǐhuàiphá hủy, làm hỏng, tàn phá
  • 管教guǎnjiàodạy dỗ, quản giáo, uốn nắn