学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 713 chữ10 từ thư viện

一通带着鼻音的深夜电话

Cuộc gọi đêm khuya với giọng nghẹt mũi

Nửa đêm, một giọng nghẹt mũi gọi “ông ơi” và xin gấp hai vạn tệ — liệu ông bác bảy mươi hai tuổi có nhận ra kẻ lừa đảo?

10 từ của bài
  • 伯父bófùbác trai, chú bác
  • 清静qīngjìngyên tĩnh, thanh tịnh, vắng lặng
  • 挂念guàniànlo lắng, nhớ nhung, bận tâm
  • 眺望tiàowàngnhìn xa, phóng tầm mắt, ngắm nhìn từ xa
  • 鼻涕bítìnước mũi, nước nhầy
  • 离奇líqíkỳ lạ, ly kỳ, quái dị
  • 窃取qièqǔđánh cắp, lấy trộm, chiếm đoạt
  • 蠢chǔnngu ngốc, đần độn
  • 毯子tǎnzichăn, mền, thảm mỏng
  • 背面bèimiànmặt sau, mặt trái, phía sau

Bước 1 · Bài đọc

一通带着鼻音的深夜电话

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的bófù伯父jīnnián今年qī七shí十èr二suì岁 ,tuìxiū退休hòu后yīzhí一直zhù住zài在lǎojiā老家xiàn县chéng城 。bómǔ伯母qùshì去世hòu后 ,tā他xièjué谢绝le了érnǚ儿女jiē接tā他jìn进chéng城de的hǎoyì好意 ,shuō说zìjǐ自己jiù就xǐhuan喜欢xiǎo小chéng城de的qīngjìng清静 。tā他xīnli心里zuì最guàniàn挂念de的 ,shì是zài在chéngdū成都dú读dàxué大学de的sūnzǐ孙子hào浩hào浩 。měi每tiān天bàngwǎn傍晚 ,tā他zǒng总yào要bān搬bǎ把yǐzi椅子zuò坐zài在yáng阳táishàng台上 ,cháo朝chéngdū成都de的fāngxiàng方向tiàowàng眺望yīhuìr一会儿 ,fǎngfú仿佛zhèyàng这样jiù就néng能lí离sūnzǐ孙子jìn近yì一diǎn点 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 伯父bófùbác trai, chú bác
  • 清静qīngjìngyên tĩnh, thanh tịnh, vắng lặng
  • 挂念guàniànlo lắng, nhớ nhung, bận tâm
  • 眺望tiàowàngnhìn xa, phóng tầm mắt, ngắm nhìn từ xa
  • 鼻涕bítìnước mũi, nước nhầy
  • 离奇líqíkỳ lạ, ly kỳ, quái dị
  • 窃取qièqǔđánh cắp, lấy trộm, chiếm đoạt
  • 蠢chǔnngu ngốc, đần độn
  • 毯子tǎnzichăn, mền, thảm mỏng
  • 背面bèimiànmặt sau, mặt trái, phía sau