10 từ của bài
- 带队dàiduìdẫn đội, trưởng đoàn, dẫn dắt đội
- 定居dìngjūđịnh cư, an cư, lập nghiệp lâu dài
- 不解bùjiěkhông hiểu, khó hiểu, thắc mắc
- 辨认biànrènnhận ra, nhận diện, phân biệt
- 微微wēiwēihơi hơi, khẽ, nhẹ
- 如痴如醉rúchīrúzuìnhư say như tỉnh, đắm chìm, mê mẩn
- 历代lìdàicác triều đại, các thế hệ trước
- 趋于qūyúcó xu hướng, nghiêng về, dần trở nên
- 安稳ānwěnbình yên, ổn định, vững vàng
- 转眼zhuǎnyǎnthoáng chốc, chớp mắt, trong nháy mắt
Bước 1 · Bài đọc
放大镜下的开元通宝
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhège这个xuéqī学期 ,xiàn县yì一zhōng中de的lìshǐ历史lǎoshī老师xǔ许háng航dàiduì带队 ,lǐng领zhe着chū初èr二de的èr二shí十duō多míng名xuésheng学生 ,zǒujìn走进le了qián钱bì币shōucáng收藏zhě者dīng丁xiānsheng先生de的jiā家 。dīng丁xiānsheng先生shí十duō多niánqián年前cóng从wàidì外地láidào来到běn本xiàn县dìngjū定居 ,jǐ几shí十nián年lái来shōují收集le了shàng上qiān千méi枚gǔ古qián钱 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ