学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 655 chữ10 từ thư viện

放大镜下的开元通宝

Đồng Khai Nguyên Thông Bảo dưới kính lúp

Một đồng tiền xanh rỉ, chữ bị che mất một nửa – làm sao học sinh đọc ra được, và nó kể gì về một triều đại?

10 từ của bài
  • 带队dàiduìdẫn đội, trưởng đoàn, dẫn dắt đội
  • 定居dìngjūđịnh cư, an cư, lập nghiệp lâu dài
  • 不解bùjiěkhông hiểu, khó hiểu, thắc mắc
  • 辨认biànrènnhận ra, nhận diện, phân biệt
  • 微微wēiwēihơi hơi, khẽ, nhẹ
  • 如痴如醉rúchīrúzuìnhư say như tỉnh, đắm chìm, mê mẩn
  • 历代lìdàicác triều đại, các thế hệ trước
  • 趋于qūyúcó xu hướng, nghiêng về, dần trở nên
  • 安稳ānwěnbình yên, ổn định, vững vàng
  • 转眼zhuǎnyǎnthoáng chốc, chớp mắt, trong nháy mắt

Bước 1 · Bài đọc

放大镜下的开元通宝

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhège这个xuéqī学期 ,xiàn县yì一zhōng中de的lìshǐ历史lǎoshī老师xǔ许háng航dàiduì带队 ,lǐng领zhe着chū初èr二de的èr二shí十duō多míng名xuésheng学生 ,zǒujìn走进le了qián钱bì币shōucáng收藏zhě者dīng丁xiānsheng先生de的jiā家 。dīng丁xiānsheng先生shí十duō多niánqián年前cóng从wàidì外地láidào来到běn本xiàn县dìngjū定居 ,jǐ几shí十nián年lái来shōují收集le了shàng上qiān千méi枚gǔ古qián钱 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 带队dàiduìdẫn đội, trưởng đoàn, dẫn dắt đội
  • 定居dìngjūđịnh cư, an cư, lập nghiệp lâu dài
  • 不解bùjiěkhông hiểu, khó hiểu, thắc mắc
  • 辨认biànrènnhận ra, nhận diện, phân biệt
  • 微微wēiwēihơi hơi, khẽ, nhẹ
  • 如痴如醉rúchīrúzuìnhư say như tỉnh, đắm chìm, mê mẩn
  • 历代lìdàicác triều đại, các thế hệ trước
  • 趋于qūyúcó xu hướng, nghiêng về, dần trở nên
  • 安稳ānwěnbình yên, ổn định, vững vàng
  • 转眼zhuǎnyǎnthoáng chốc, chớp mắt, trong nháy mắt