10 từ của bài
- 银幕yínmùmàn bạc, màn ảnh, điện ảnh
- 交叉jiāochāgiao nhau, đan xen, trùng lặp
- 长征chángzhēngTrường Chinh, cuộc viễn chinh, hành trình dài
- 泛滥fànlàntràn lan, ngập lụt, tràn ngập
- 罢休bàxiūbỏ cuộc, thôi, dừng lại
- 出发点chūfādiǎnđiểm xuất phát, cơ sở, căn cứ
- 拜会bàihuìđến thăm xã giao, yết kiến ngoại giao
- 风情fēngqíngphong tình, nét đặc trưng, bản sắc địa phương
- 娘niángmẹ, cô gái, nương
- 流失liúshīxói mòn, thất thoát, mất đi
Bước 1 · Bài đọc
十三万帧里的江南小镇
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fàngyìng放映tīng厅de的dēng灯àn暗xiàlai下来 ,yínmù银幕shàng上chū出xiàn现le了yí一zuò座jiāng江nán南xiǎo小zhèn镇 :shí石qiáo桥 、wū乌péng篷chuán船 、tiāo挑zhe着dànzi担子guò过qiáo桥de的huò货láng郎 。zhè这bù部shàng上shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代pāishè拍摄de的hēibái黑白gùshì故事piàn片 ,jiǎng讲de的shì是xiǎo小zhèn镇shàng上sān三hù户rénjiā人家de的bēihuānlíhé悲欢离合 ,jǐ几tiáo条xiànsuǒ线索bǐcǐ彼此jiāochā交叉 ,céng层céng层tuījìn推进 。 … zhè这yì一huí回 ,yì一jiā家diànyǐng电影zīliào资料guǎn馆de的xiūfù修复tuánduì团队jièzhù借助réngōngzhìnéng人工智能 ,zài再jiāshàng加上zhú逐zhēn帧de的réngōng人工bǎguān把关 ,ràng让tā它chóngjiàntiānrì重见天日 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ