学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

十三万帧里的江南小镇

Thị trấn Giang Nam trong 130.000 khung hình

Một bộ phim đen trắng nằm trong kho hơn nửa thế kỷ được phục chế từng khung hình — và giữa buổi chiếu, một cụ già bỗng đứng bật dậy.

10 từ của bài
  • 银幕yínmùmàn bạc, màn ảnh, điện ảnh
  • 交叉jiāochāgiao nhau, đan xen, trùng lặp
  • 长征chángzhēngTrường Chinh, cuộc viễn chinh, hành trình dài
  • 泛滥fànlàntràn lan, ngập lụt, tràn ngập
  • 罢休bàxiūbỏ cuộc, thôi, dừng lại
  • 出发点chūfādiǎnđiểm xuất phát, cơ sở, căn cứ
  • 拜会bàihuìđến thăm xã giao, yết kiến ngoại giao
  • 风情fēngqíngphong tình, nét đặc trưng, bản sắc địa phương
  • 娘niángmẹ, cô gái, nương
  • 流失liúshīxói mòn, thất thoát, mất đi

Bước 1 · Bài đọc

十三万帧里的江南小镇

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fàngyìng放映tīng厅de的dēng灯àn暗xiàlai下来 ,yínmù银幕shàng上chū出xiàn现le了yí一zuò座jiāng江nán南xiǎo小zhèn镇 :shí石qiáo桥 、wū乌péng篷chuán船 、tiāo挑zhe着dànzi担子guò过qiáo桥de的huò货láng郎 。zhè这bù部shàng上shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代pāishè拍摄de的hēibái黑白gùshì故事piàn片 ,jiǎng讲de的shì是xiǎo小zhèn镇shàng上sān三hù户rénjiā人家de的bēihuānlíhé悲欢离合 ,jǐ几tiáo条xiànsuǒ线索bǐcǐ彼此jiāochā交叉 ,céng层céng层tuījìn推进 。 … zhè这yì一huí回 ,yì一jiā家diànyǐng电影zīliào资料guǎn馆de的xiūfù修复tuánduì团队jièzhù借助réngōngzhìnéng人工智能 ,zài再jiāshàng加上zhú逐zhēn帧de的réngōng人工bǎguān把关 ,ràng让tā它chóngjiàntiānrì重见天日 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 银幕yínmùmàn bạc, màn ảnh, điện ảnh
  • 交叉jiāochāgiao nhau, đan xen, trùng lặp
  • 长征chángzhēngTrường Chinh, cuộc viễn chinh, hành trình dài
  • 泛滥fànlàntràn lan, ngập lụt, tràn ngập
  • 罢休bàxiūbỏ cuộc, thôi, dừng lại
  • 出发点chūfādiǎnđiểm xuất phát, cơ sở, căn cứ
  • 拜会bàihuìđến thăm xã giao, yết kiến ngoại giao
  • 风情fēngqíngphong tình, nét đặc trưng, bản sắc địa phương
  • 娘niángmẹ, cô gái, nương
  • 流失liúshīxói mòn, thất thoát, mất đi