10 từ của bài
- 容貌róngmàodung mạo, nhan sắc, diện mạo
- 震撼zhènhànchấn động, rung động, kinh ngạc
- 铸造zhùzàođúc, rèn đúc
- 胜任shèngrènđảm nhiệm, đủ năng lực, xứng đáng
- 学识xuéshíhọc thức, kiến thức, trình độ học vấn
- 功利gōnglìthực dụng, công lợi, vụ lợi
- 恳切kěnqiètha thiết, chân thành, khẩn khoản
- 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
- 够呛gòuqiàngchịu không nổi, quá sức, khó mà được
- 垂chuírủ xuống, buông thõng, lưu truyền
Bước 1 · Bài đọc
一副锡面具里的历史课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是nán南xī溪zhōngxué中学de的lìshǐ历史lǎoshī老师 。měi每jiǎng讲dào到shāng商zhōu周qīng青tóng铜qì器 ,xuésheng学生men们zǒngshì总是dītóu低头bèi背niándài年代 、jì记míngchēng名称 ,kètáng课堂chénmèn沉闷dé得hěn很 。 … yí一cì次kè课shàng上 ,wǒ我fàng放le了jǐ几zhāng张sān三xīng星duī堆qīng青tóng铜miàn面jù具de的túpiàn图片 :yǎn眼qiú球xiàng向wài外tū凸chū出 ,shuāng双ěr耳kuān宽dà大 ,róngmào容貌hé和wǒmen我们shúxī熟悉de的rén人xiàng像dà大bù不xiāngtóng相同 。jiàoshì教室lǐ里yīxiàzi一下子ānjìng安静le了 ,ài爱dǎ打kē瞌shuì睡de的xuésheng学生yě也zuò坐zhí直le了shēnzi身子 。wǒ我kàndechū看得出 ,tāmen他们zhēnde真的bèi被zhènhàn震撼le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ