学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

一副锡面具里的历史课

Bài học lịch sử trong một chiếc mặt nạ thiếc

Một thầy giáo sử chẳng biết gì về gia công kim loại lại quyết định cho học trò tự tay đúc mặt nạ – chuyện gì sẽ xảy ra?

10 từ của bài
  • 容貌róngmàodung mạo, nhan sắc, diện mạo
  • 震撼zhènhànchấn động, rung động, kinh ngạc
  • 铸造zhùzàođúc, rèn đúc
  • 胜任shèngrènđảm nhiệm, đủ năng lực, xứng đáng
  • 学识xuéshíhọc thức, kiến thức, trình độ học vấn
  • 功利gōnglìthực dụng, công lợi, vụ lợi
  • 恳切kěnqiètha thiết, chân thành, khẩn khoản
  • 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
  • 够呛gòuqiàngchịu không nổi, quá sức, khó mà được
  • 垂chuírủ xuống, buông thõng, lưu truyền

Bước 1 · Bài đọc

一副锡面具里的历史课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是nán南xī溪zhōngxué中学de的lìshǐ历史lǎoshī老师 。měi每jiǎng讲dào到shāng商zhōu周qīng青tóng铜qì器 ,xuésheng学生men们zǒngshì总是dītóu低头bèi背niándài年代 、jì记míngchēng名称 ,kètáng课堂chénmèn沉闷dé得hěn很 。 … yí一cì次kè课shàng上 ,wǒ我fàng放le了jǐ几zhāng张sān三xīng星duī堆qīng青tóng铜miàn面jù具de的túpiàn图片 :yǎn眼qiú球xiàng向wài外tū凸chū出 ,shuāng双ěr耳kuān宽dà大 ,róngmào容貌hé和wǒmen我们shúxī熟悉de的rén人xiàng像dà大bù不xiāngtóng相同 。jiàoshì教室lǐ里yīxiàzi一下子ānjìng安静le了 ,ài爱dǎ打kē瞌shuì睡de的xuésheng学生yě也zuò坐zhí直le了shēnzi身子 。wǒ我kàndechū看得出 ,tāmen他们zhēnde真的bèi被zhènhàn震撼le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 容貌róngmàodung mạo, nhan sắc, diện mạo
  • 震撼zhènhànchấn động, rung động, kinh ngạc
  • 铸造zhùzàođúc, rèn đúc
  • 胜任shèngrènđảm nhiệm, đủ năng lực, xứng đáng
  • 学识xuéshíhọc thức, kiến thức, trình độ học vấn
  • 功利gōnglìthực dụng, công lợi, vụ lợi
  • 恳切kěnqiètha thiết, chân thành, khẩn khoản
  • 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
  • 够呛gòuqiàngchịu không nổi, quá sức, khó mà được
  • 垂chuírủ xuống, buông thõng, lưu truyền