10 từ của bài
- 形形色色xíngxíngsèsèmuôn hình muôn vẻ, đủ loại, mọi hạng
- 蒜suàntỏi
- 求证qiúzhèngxác minh, tìm chứng cứ, kiểm chứng
- 手腕shǒuwànthủ đoạn, cổ tay, kỹ năng
- 资助zīzhùtài trợ, hỗ trợ tài chính, cấp vốn
- 交锋jiāofēngđụng độ, giao tranh, đối đầu
- 甜美tiánměingọt ngào, êm ái, dễ thương
- 奖项jiǎngxiànggiải thưởng, hạng mục giải
- 恋恋不舍liànliànbùshělưu luyến không rời, bịn rịn
- 相通xiāngtōngthông nhau, liên thông, tương thông
Bước 1 · Bài đọc
一头蒜走上省赛灶台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年qiūtiān秋天 ,shěng省lǐ里de的pēngrèn烹饪dàsài大赛dōuhuì都会xīyǐn吸引xíngxíngsèsè形形色色de的cānsài参赛zhě者 :yǒu有xīng星jí级jiǔdiàn酒店de的zhǔ主chú厨 ,yǒu有pēngrèn烹饪xuéxiào学校de的lǎoshī老师 ,yě也yǒu有jiē街biān边xiǎo小guǎn馆de的zhǎng掌sháo勺rén人 。zhè这yí一jiè届bǐ比sài赛zhōng中 ,láizì来自xiàn县chéng城yì一jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆de的liáng梁nán楠zhī只bào报le了yīdào一道cài菜 ,zhǔ主liào料shì是jiāxiāng家乡zuì最chángjiàn常见de的suàn蒜 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ