学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

阁楼里的边关

Biên ải trên gác mái

Một mình, trong căn gác mái chật đến mức đứng thẳng là cụng đầu, làm sao một người làm ra cả một trò chơi chiến lược?

10 từ của bài
  • 阁楼gélóugác xép, tầng áp mái
  • 一手yīshǒumột tay lo liệu, kỹ năng, tự mình làm
  • 战场zhànchǎngchiến trường, chiến địa
  • 皇上huángshanghoàng thượng, bệ hạ
  • 时而shí'érlúc thì, thỉnh thoảng
  • 背叛bèipànphản bội, phản trắc, làm phản
  • 削减xuējiǎncắt giảm, thu hẹp, giảm bớt
  • 告知gàozhīthông báo, cho biết, báo cho
  • 暨jìvà, cùng với, đến
  • 相遇xiāngyùgặp gỡ, gặp nhau, hội ngộ

Bước 1 · Bài đọc

阁楼里的边关

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhōu周yǔ屿de的gōngzuò工作shì室 ,qíshí其实shì是chéng城zhōng中cūn村yí一dòng栋zì自jiàn建fáng房dǐng顶shàng上de的gélóu阁楼 。wūdǐng屋顶shì是xié斜de的 ,gèzi个子shāo稍gāo高de的rén人yí一zhàn站zhí直jiù就huì会pèng碰tóu头 。 … sān三nián年lái来 ,tā他jiù就zài在zhèlǐ这里yīshǒu一手dǎzào打造le了dúlì独立yóu游xì戏 《biān边guān关shí十nián年 》,cóng从xiě写dài代mǎ码 、huà画chā插huà画dào到shèjì设计jùqíng剧情 ,jīhū几乎méiyǒu没有qǐng请guò过bāngshǒu帮手 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 阁楼gélóugác xép, tầng áp mái
  • 一手yīshǒumột tay lo liệu, kỹ năng, tự mình làm
  • 战场zhànchǎngchiến trường, chiến địa
  • 皇上huángshanghoàng thượng, bệ hạ
  • 时而shí'érlúc thì, thỉnh thoảng
  • 背叛bèipànphản bội, phản trắc, làm phản
  • 削减xuējiǎncắt giảm, thu hẹp, giảm bớt
  • 告知gàozhīthông báo, cho biết, báo cho
  • 暨jìvà, cùng với, đến
  • 相遇xiāngyùgặp gỡ, gặp nhau, hội ngộ