10 từ của bài
- 阁楼gélóugác xép, tầng áp mái
- 一手yīshǒumột tay lo liệu, kỹ năng, tự mình làm
- 战场zhànchǎngchiến trường, chiến địa
- 皇上huángshanghoàng thượng, bệ hạ
- 时而shí'érlúc thì, thỉnh thoảng
- 背叛bèipànphản bội, phản trắc, làm phản
- 削减xuējiǎncắt giảm, thu hẹp, giảm bớt
- 告知gàozhīthông báo, cho biết, báo cho
- 暨jìvà, cùng với, đến
- 相遇xiāngyùgặp gỡ, gặp nhau, hội ngộ
Bước 1 · Bài đọc
阁楼里的边关
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōu周yǔ屿de的gōngzuò工作shì室 ,qíshí其实shì是chéng城zhōng中cūn村yí一dòng栋zì自jiàn建fáng房dǐng顶shàng上de的gélóu阁楼 。wūdǐng屋顶shì是xié斜de的 ,gèzi个子shāo稍gāo高de的rén人yí一zhàn站zhí直jiù就huì会pèng碰tóu头 。 … sān三nián年lái来 ,tā他jiù就zài在zhèlǐ这里yīshǒu一手dǎzào打造le了dúlì独立yóu游xì戏 《biān边guān关shí十nián年 》,cóng从xiě写dài代mǎ码 、huà画chā插huà画dào到shèjì设计jùqíng剧情 ,jīhū几乎méiyǒu没有qǐng请guò过bāngshǒu帮手 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ