10 từ của bài
- 迄今qìjīncho đến nay, tới hiện tại
- 马力mǎlìmã lực, sức ngựa
- 砍伐kǎnfáchặt phá, đốn hạ, khai thác gỗ
- 制裁zhìcáitrừng phạt, chế tài
- 监控jiānkònggiám sát, theo dõi
- 践踏jiàntàchà đạp, giày xéo
- 极力jílìra sức, hết sức, cực lực
- 搜救sōujiùtìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, giải cứu
- 捎shāomang theo, gửi kèm, chuyển giúp
- 好说hǎoshuōdễ nói, chuyện nhỏ, không thành vấn đề
Bước 1 · Bài đọc
守山二十六年的护林员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng清chén晨wǔ五diǎn点 ,tiān天gāng刚méngméngliàng蒙蒙亮 ,lǎo老wú吴yǐjīng已经dài带shàng上gān干liáng粮 ,qí骑zhe着nà那liàng辆jiù旧mótuō摩托chū出le了mén门 。tā他shì是běifāng北方yí一chù处lín林qū区de的hù护lín林yuán员 ,cóng从èr二shí十sì四suì岁shàng上shān山nà那nián年suàn算qǐ起 ,qìjīn迄今yǐ已zài在zhè这piàn片línzi林子lǐ里xún巡hù护le了èr二shí十liù六nián年 。 … mótuōchē摩托车mǎlì马力bùdà不大 ,yí一yù遇dǒu陡pō坡jiù就chuǎn喘gè个bùtíng不停 ,zuìhòu最后jǐ几gōnglǐ公里shānlù山路 ,tā他zhǐnéng只能xiàchē下车bùxíng步行 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ