学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 627 chữ10 từ thư viện

守山二十六年的护林员

Người kiểm lâm hai mươi sáu năm giữ rừng

Hai mươi sáu năm tuần rừng, mòn hơn bốn mươi đôi giày cao su — khi núi đã gắn đầy camera, người kiểm lâm già còn cần lên núi nữa không?

10 từ của bài
  • 迄今qìjīncho đến nay, tới hiện tại
  • 马力mǎlìmã lực, sức ngựa
  • 砍伐kǎnfáchặt phá, đốn hạ, khai thác gỗ
  • 制裁zhìcáitrừng phạt, chế tài
  • 监控jiānkònggiám sát, theo dõi
  • 践踏jiàntàchà đạp, giày xéo
  • 极力jílìra sức, hết sức, cực lực
  • 搜救sōujiùtìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, giải cứu
  • 捎shāomang theo, gửi kèm, chuyển giúp
  • 好说hǎoshuōdễ nói, chuyện nhỏ, không thành vấn đề

Bước 1 · Bài đọc

守山二十六年的护林员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng清chén晨wǔ五diǎn点 ,tiān天gāng刚méngméngliàng蒙蒙亮 ,lǎo老wú吴yǐjīng已经dài带shàng上gān干liáng粮 ,qí骑zhe着nà那liàng辆jiù旧mótuō摩托chū出le了mén门 。tā他shì是běifāng北方yí一chù处lín林qū区de的hù护lín林yuán员 ,cóng从èr二shí十sì四suì岁shàng上shān山nà那nián年suàn算qǐ起 ,qìjīn迄今yǐ已zài在zhè这piàn片línzi林子lǐ里xún巡hù护le了èr二shí十liù六nián年 。 … mótuōchē摩托车mǎlì马力bùdà不大 ,yí一yù遇dǒu陡pō坡jiù就chuǎn喘gè个bùtíng不停 ,zuìhòu最后jǐ几gōnglǐ公里shānlù山路 ,tā他zhǐnéng只能xiàchē下车bùxíng步行 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 迄今qìjīncho đến nay, tới hiện tại
  • 马力mǎlìmã lực, sức ngựa
  • 砍伐kǎnfáchặt phá, đốn hạ, khai thác gỗ
  • 制裁zhìcáitrừng phạt, chế tài
  • 监控jiānkònggiám sát, theo dõi
  • 践踏jiàntàchà đạp, giày xéo
  • 极力jílìra sức, hết sức, cực lực
  • 搜救sōujiùtìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, giải cứu
  • 捎shāomang theo, gửi kèm, chuyển giúp
  • 好说hǎoshuōdễ nói, chuyện nhỏ, không thành vấn đề