10 từ của bài
- 案件ànjiànvụ án, vụ việc, hồ sơ
- 打猎dǎlièđi săn, săn bắn, săn thú
- 香料xiāngliàogia vị, hương liệu, chất thơm
- 辩护biànhùbiện hộ, bào chữa, bảo vệ
- 做证zuòzhènglàm chứng, ra làm chứng
- 攀登pāndēngleo núi, chinh phục, vươn lên
- 陡dǒudốc, đột ngột, bất ngờ
- 盏zhǎncái chén nhỏ, lượng từ chỉ đèn
- 减退jiǎntuìsuy giảm, giảm bớt, thuyên giảm
- 爽shuǎngmát mẻ, sảng khoái, thẳng thắn
Bước 1 · Bài đọc
模拟法庭上的一只林麝
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一suǒ所zhōngxué中学jiào教dàodé道德yǔ与fǎ法zhì治kè课 ,yě也fùzé负责zhǐdǎo指导xuéxiào学校de的mónǐ模拟fǎtíng法庭shètuán社团 。měi每nián年qiūtiān秋天 ,shètuán社团dōu都yào要cānjiā参加quán全shì市zhōngxuéshēng中学生mónǐ模拟fǎtíng法庭bǐsài比赛 。zhè这yí一jiè届bǐsài比赛xuǎnyòng选用de的ànjiàn案件gǎibiān改编zì自zhēnshí真实ànlì案例 :yì一míng名cūn村mín民bèi被zhǐ指kòng控jìn进shān山dǎliè打猎 ,fēifǎ非法liè猎bǔ捕guójiā国家yījí一级bǎohù保护dòngwù动物lín林shè麝 。lín林shè麝de的shè麝xiāng香zì自gǔ古jiùshì就是míngguì名贵de的xiāngliào香料 ,lín林shè麝yě也yīncǐ因此chángqī长期zāodào遭到tōu偷liè猎 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ