学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 692 chữ10 từ thư viện

模拟法庭上的一只林麝

Một con hươu xạ ở phiên tòa giả định

Bốc thăm phải vai bào chữa cho một người bị buộc tội săn trộm hươu xạ, đội học sinh không ai muốn — vậy họ sẽ cãi bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 案件ànjiànvụ án, vụ việc, hồ sơ
  • 打猎dǎlièđi săn, săn bắn, săn thú
  • 香料xiāngliàogia vị, hương liệu, chất thơm
  • 辩护biànhùbiện hộ, bào chữa, bảo vệ
  • 做证zuòzhènglàm chứng, ra làm chứng
  • 攀登pāndēngleo núi, chinh phục, vươn lên
  • 陡dǒudốc, đột ngột, bất ngờ
  • 盏zhǎncái chén nhỏ, lượng từ chỉ đèn
  • 减退jiǎntuìsuy giảm, giảm bớt, thuyên giảm
  • 爽shuǎngmát mẻ, sảng khoái, thẳng thắn

Bước 1 · Bài đọc

模拟法庭上的一只林麝

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一suǒ所zhōngxué中学jiào教dàodé道德yǔ与fǎ法zhì治kè课 ,yě也fùzé负责zhǐdǎo指导xuéxiào学校de的mónǐ模拟fǎtíng法庭shètuán社团 。měi每nián年qiūtiān秋天 ,shètuán社团dōu都yào要cānjiā参加quán全shì市zhōngxuéshēng中学生mónǐ模拟fǎtíng法庭bǐsài比赛 。zhè这yí一jiè届bǐsài比赛xuǎnyòng选用de的ànjiàn案件gǎibiān改编zì自zhēnshí真实ànlì案例 :yì一míng名cūn村mín民bèi被zhǐ指kòng控jìn进shān山dǎliè打猎 ,fēifǎ非法liè猎bǔ捕guójiā国家yījí一级bǎohù保护dòngwù动物lín林shè麝 。lín林shè麝de的shè麝xiāng香zì自gǔ古jiùshì就是míngguì名贵de的xiāngliào香料 ,lín林shè麝yě也yīncǐ因此chángqī长期zāodào遭到tōu偷liè猎 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 案件ànjiànvụ án, vụ việc, hồ sơ
  • 打猎dǎlièđi săn, săn bắn, săn thú
  • 香料xiāngliàogia vị, hương liệu, chất thơm
  • 辩护biànhùbiện hộ, bào chữa, bảo vệ
  • 做证zuòzhènglàm chứng, ra làm chứng
  • 攀登pāndēngleo núi, chinh phục, vươn lên
  • 陡dǒudốc, đột ngột, bất ngờ
  • 盏zhǎncái chén nhỏ, lượng từ chỉ đèn
  • 减退jiǎntuìsuy giảm, giảm bớt, thuyên giảm
  • 爽shuǎngmát mẻ, sảng khoái, thẳng thắn