学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 681 chữ10 từ thư viện

不炫技的美食电影《一笼槐花糕》

Bộ phim ẩm thực không phô diễn: “Một xửng bánh hoa hòe”

Một bộ phim ẩm thực không có lấy một cảnh phô diễn tay nghề — vậy điều gì làm nó chạm đến người xem?

10 từ của bài
  • 主人公zhǔréngōngnhân vật chính, vai chính
  • 解雇jiěgùsa thải, đuổi việc, cho thôi việc
  • 空难kōngnàntai nạn máy bay, thảm họa hàng không
  • 许xǔcho phép, hứa, có lẽ
  • 恶作剧èzuòjùtrò đùa ác ý, trò nghịch ngợm
  • 时事shíshìthời sự, tình hình hiện tại
  • 不乏bùfákhông thiếu, có nhiều
  • 宫廷gōngtíngcung đình, triều đình, hoàng cung
  • 不辞而别bùcí'érbiéra đi không từ biệt, bỏ đi không lời chào
  • 协作xiézuòhợp tác, cộng tác, phối hợp

Bước 1 · Bài đọc

不炫技的美食电影《一笼槐花糕》

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi美shí食diànyǐng电影chángcháng常常pāi拍dé得xiàng像guǎnggào广告 :jìngtóu镜头tiē贴zhe着yóu油huā花 ,dāo刀gōng工kuài快dé得ràng让rén人yǎn眼huā花liáo缭luàn乱 。 《yì一lóng笼huái槐huā花gāo糕 》què却fǎn反qí其dào道ér而xíng行zhī之 ,jiǔ九shí十duō多fēnzhōng分钟lǐ里méiyǒu没有yí一gè个xuàn炫jì技de的jìngtóu镜头 。 … zhǔréngōng主人公chén陈mò默yuán原shì是shěng省chéng城yì一jiā家dà大jiǔdiàn酒店de的diǎnxin点心shī师 ,yīn因yí一cì次hòu后chú厨shìgù事故bèi背le了hēi黑guō锅 ,bèi被jiǔdiàn酒店jiěgù解雇 ,zhǐhǎo只好huídào回到xiǎo小zhèn镇qīng青lǐng岭 ,tóubèn投奔kāi开le了sì四shí十nián年diǎnxin点心pù铺de的yéye爷爷 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 主人公zhǔréngōngnhân vật chính, vai chính
  • 解雇jiěgùsa thải, đuổi việc, cho thôi việc
  • 空难kōngnàntai nạn máy bay, thảm họa hàng không
  • 许xǔcho phép, hứa, có lẽ
  • 恶作剧èzuòjùtrò đùa ác ý, trò nghịch ngợm
  • 时事shíshìthời sự, tình hình hiện tại
  • 不乏bùfákhông thiếu, có nhiều
  • 宫廷gōngtíngcung đình, triều đình, hoàng cung
  • 不辞而别bùcí'érbiéra đi không từ biệt, bỏ đi không lời chào
  • 协作xiézuòhợp tác, cộng tác, phối hợp