10 từ của bài
- 主人公zhǔréngōngnhân vật chính, vai chính
- 解雇jiěgùsa thải, đuổi việc, cho thôi việc
- 空难kōngnàntai nạn máy bay, thảm họa hàng không
- 许xǔcho phép, hứa, có lẽ
- 恶作剧èzuòjùtrò đùa ác ý, trò nghịch ngợm
- 时事shíshìthời sự, tình hình hiện tại
- 不乏bùfákhông thiếu, có nhiều
- 宫廷gōngtíngcung đình, triều đình, hoàng cung
- 不辞而别bùcí'érbiéra đi không từ biệt, bỏ đi không lời chào
- 协作xiézuòhợp tác, cộng tác, phối hợp
Bước 1 · Bài đọc
不炫技的美食电影《一笼槐花糕》
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi美shí食diànyǐng电影chángcháng常常pāi拍dé得xiàng像guǎnggào广告 :jìngtóu镜头tiē贴zhe着yóu油huā花 ,dāo刀gōng工kuài快dé得ràng让rén人yǎn眼huā花liáo缭luàn乱 。 《yì一lóng笼huái槐huā花gāo糕 》què却fǎn反qí其dào道ér而xíng行zhī之 ,jiǔ九shí十duō多fēnzhōng分钟lǐ里méiyǒu没有yí一gè个xuàn炫jì技de的jìngtóu镜头 。 … zhǔréngōng主人公chén陈mò默yuán原shì是shěng省chéng城yì一jiā家dà大jiǔdiàn酒店de的diǎnxin点心shī师 ,yīn因yí一cì次hòu后chú厨shìgù事故bèi背le了hēi黑guō锅 ,bèi被jiǔdiàn酒店jiěgù解雇 ,zhǐhǎo只好huídào回到xiǎo小zhèn镇qīng青lǐng岭 ,tóubèn投奔kāi开le了sì四shí十nián年diǎnxin点心pù铺de的yéye爷爷 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ