学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

回镇上当医生的第一年

Năm đầu tiên về thị trấn làm bác sĩ

Bạn bè ở lại bệnh viện lớn, còn Hứa Tình hai mươi sáu tuổi về trạm y tế thị trấn quê — một năm ấy, cô đã làm được gì?

10 từ của bài
  • 来宾láibīnkhách mời, tân khách, quan khách
  • 宣誓xuānshìtuyên thệ, thề
  • 扶持fúchíhỗ trợ, nâng đỡ, dìu dắt
  • 精英jīngyīngtinh hoa, nhân tài, giới ưu tú
  • 紧缺jǐnquēkhan hiếm, thiếu hụt
  • 位子wèizichỗ ngồi, vị trí
  • 显眼xiǎnyǎndễ thấy, nổi bật, đập vào mắt
  • 忽冷忽热hūlěnghūrèlúc nóng lúc lạnh, thất thường, thay đổi liên tục
  • 预警yùjǐngcảnh báo sớm, dự báo nguy hiểm
  • 造福zàofútạo phúc, mang lại hạnh phúc, làm lợi cho

Bước 1 · Bài đọc

回镇上当医生的第一年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qī七yuè月 ,yí一zuò座píngyuán平原xiǎo小zhèn镇de的wèishēng卫生yuàn院xīn新lóu楼luòchéng落成 ,jiē揭pái牌yíshì仪式jiǎn简pǔ朴ér而rènao热闹 。dào到chǎng场de的láibīn来宾dàduō大多shì是fùjìn附近cūn村zǐ子de的lǎorén老人 ,bùshǎo不少rén人tèyì特意huàn换shàng上le了xīn新yīfu衣服 。yíshì仪式zuìhòu最后 ,liù六míng名gāng刚rù入zhí职de的niánqīng年轻yīshēng医生miànxiàng面向dàjiā大家jǔ举qǐ起yòu右quán拳 ,zhèngzhòng郑重xuānshì宣誓 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 来宾láibīnkhách mời, tân khách, quan khách
  • 宣誓xuānshìtuyên thệ, thề
  • 扶持fúchíhỗ trợ, nâng đỡ, dìu dắt
  • 精英jīngyīngtinh hoa, nhân tài, giới ưu tú
  • 紧缺jǐnquēkhan hiếm, thiếu hụt
  • 位子wèizichỗ ngồi, vị trí
  • 显眼xiǎnyǎndễ thấy, nổi bật, đập vào mắt
  • 忽冷忽热hūlěnghūrèlúc nóng lúc lạnh, thất thường, thay đổi liên tục
  • 预警yùjǐngcảnh báo sớm, dự báo nguy hiểm
  • 造福zàofútạo phúc, mang lại hạnh phúc, làm lợi cho