回镇上当医生的第一年
Năm đầu tiên về thị trấn làm bác sĩ
Bạn bè ở lại bệnh viện lớn, còn Hứa Tình hai mươi sáu tuổi về trạm y tế thị trấn quê — một năm ấy, cô đã làm được gì?
10 từ của bài
- 来宾láibīnkhách mời, tân khách, quan khách
- 宣誓xuānshìtuyên thệ, thề
- 扶持fúchíhỗ trợ, nâng đỡ, dìu dắt
- 精英jīngyīngtinh hoa, nhân tài, giới ưu tú
- 紧缺jǐnquēkhan hiếm, thiếu hụt
- 位子wèizichỗ ngồi, vị trí
- 显眼xiǎnyǎndễ thấy, nổi bật, đập vào mắt
- 忽冷忽热hūlěnghūrèlúc nóng lúc lạnh, thất thường, thay đổi liên tục
- 预警yùjǐngcảnh báo sớm, dự báo nguy hiểm
- 造福zàofútạo phúc, mang lại hạnh phúc, làm lợi cho
Bước 1 · Bài đọc
回镇上当医生的第一年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qī七yuè月 ,yí一zuò座píngyuán平原xiǎo小zhèn镇de的wèishēng卫生yuàn院xīn新lóu楼luòchéng落成 ,jiē揭pái牌yíshì仪式jiǎn简pǔ朴ér而rènao热闹 。dào到chǎng场de的láibīn来宾dàduō大多shì是fùjìn附近cūn村zǐ子de的lǎorén老人 ,bùshǎo不少rén人tèyì特意huàn换shàng上le了xīn新yīfu衣服 。yíshì仪式zuìhòu最后 ,liù六míng名gāng刚rù入zhí职de的niánqīng年轻yīshēng医生miànxiàng面向dàjiā大家jǔ举qǐ起yòu右quán拳 ,zhèngzhòng郑重xuānshì宣誓 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ