10 từ của bài
- 并购bìnggòusáp nhập và mua lại, thâu tóm
- 腔qiānggiọng điệu, âm sắc, khoang
- 璀璨cuǐcànrực rỡ, lấp lánh, chói lọi
- 伸缩shēnsuōco giãn, kéo ra thu vào, linh hoạt
- 玩耍wánshuǎvui chơi, chơi đùa, nô đùa
- 许愿xǔyuàncầu nguyện, ước nguyện, thề nguyện
- 围观wéiguānxúm lại xem, bao quanh xem, tụ tập xem
- 检讨jiǎntǎokiểm điểm, xem xét lại, tự phê bình
- 面面俱到miànmiànjùdàochu đáo mọi mặt, lo liệu đầy đủ, vẹn toàn
- 因人而异yīnrénéryìkhác nhau tùy người, tùy từng người
Bước 1 · Bài đọc
复盘会上那几句检讨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前de的yì一chǎng场bìnggòu并购 ,ràng让wǒmen我们zhè这jiā家zhuān专zuò做shì室nèi内értóng儿童lèyuán乐园shèjì设计de的xiǎo小gōngsī公司 ,chéng成le了yì一jiā家shāngyè商业dì地chǎn产jítuán集团de的yībùfen一部分 。nà那cì次bìnggòu并购zhīhòu之后jiēshǒu接手de的dìyī第一gè个xiàngmù项目 ,shì是gěi给chéng城dōng东yí一zuò座xīn新kāi开de的shāngchǎng商场shèjì设计értóng儿童lèyuán乐园 。 … xiàngmù项目fùzérén负责人lǎo老lǔ鲁shì是jítuán集团zǒngbù总部pài派lái来de的 ,shuōhuà说话dài带zhe着yì一kǒu口nóngzhòng浓重de的shān山dōng东qiāng腔 ,kāihuì开会shí时zǒng总ài爱bǎ把 “zánmen咱们 ”guà挂zài在zuǐ嘴biān边 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ