学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

一只“假鹰”守住一园蓝莓

Một “con chim ưng giả” canh giữ cả vườn việt quất

Ruy băng phản quang, tiếng pháo, cả người gõ chiêng đều vô ích – làm sao giữ vườn việt quất khỏi lũ chim tinh ranh?

10 từ của bài
  • 星级xīngjíhạng sao, cấp sao
  • 酒楼jiǔlóunhà hàng, tửu lâu
  • 狡猾jiǎohuáxảo quyệt, gian xảo, tinh ranh
  • 鹰yīngchim ưng, đại bàng
  • 光泽guāngzéđộ bóng, độ óng, ánh sắc
  • 启迪qǐdíkhai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng
  • 魔力mólìsức hút, ma lực, sự quyến rũ
  • 产值chǎnzhígiá trị sản lượng, tổng giá trị sản xuất
  • 风景线fēngjǐngxiàncảnh quan, điểm nhấn đẹp
  • 名利mínglìdanh lợi, danh tiếng và lợi lộc

Bước 1 · Bài đọc

一只“假鹰”守住一园蓝莓

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年liù六qī七yuè月 ,guì贵zhōu州shānqū山区de的yí一chù处lán蓝méi莓jīdì基地jìnrù进入cǎi采zhāi摘jì季 ,fùzérén负责人lǎo老yáng杨què却zǒngshì总是gāoxìng高兴bù不qǐlai起来 。shú熟tòu透de的lán蓝méi莓yòu又tián甜yòu又ruǎn软 ,xǐ喜què鹊 、má麻què雀chéngqúnjiéduì成群结队dì地fēi飞lái来 ,zhuān专tiāo挑zuìhǎo最好de的guǒ果zǐ子zhuó啄 。 … bèi被zhuó啄pò破de的guǒ果zǐ子yīdàn一旦hùn混jìn进bāozhuāng包装hé盒 ,gùkè顾客shōudào收到hòu后nánmiǎn难免gěi给chà差píng评 ,wǎng网diàn店de的xīngjí星级gēn跟zhe着wǎng往xià下diào掉 ,shěng省chéng城yì一jiācháng家常nián年dìng订huò货de的jiǔlóu酒楼yě也yīdù一度zàntíng暂停le了hézuò合作 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 星级xīngjíhạng sao, cấp sao
  • 酒楼jiǔlóunhà hàng, tửu lâu
  • 狡猾jiǎohuáxảo quyệt, gian xảo, tinh ranh
  • 鹰yīngchim ưng, đại bàng
  • 光泽guāngzéđộ bóng, độ óng, ánh sắc
  • 启迪qǐdíkhai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng
  • 魔力mólìsức hút, ma lực, sự quyến rũ
  • 产值chǎnzhígiá trị sản lượng, tổng giá trị sản xuất
  • 风景线fēngjǐngxiàncảnh quan, điểm nhấn đẹp
  • 名利mínglìdanh lợi, danh tiếng và lợi lộc