10 từ của bài
- 星级xīngjíhạng sao, cấp sao
- 酒楼jiǔlóunhà hàng, tửu lâu
- 狡猾jiǎohuáxảo quyệt, gian xảo, tinh ranh
- 鹰yīngchim ưng, đại bàng
- 光泽guāngzéđộ bóng, độ óng, ánh sắc
- 启迪qǐdíkhai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng
- 魔力mólìsức hút, ma lực, sự quyến rũ
- 产值chǎnzhígiá trị sản lượng, tổng giá trị sản xuất
- 风景线fēngjǐngxiàncảnh quan, điểm nhấn đẹp
- 名利mínglìdanh lợi, danh tiếng và lợi lộc
Bước 1 · Bài đọc
一只“假鹰”守住一园蓝莓
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年liù六qī七yuè月 ,guì贵zhōu州shānqū山区de的yí一chù处lán蓝méi莓jīdì基地jìnrù进入cǎi采zhāi摘jì季 ,fùzérén负责人lǎo老yáng杨què却zǒngshì总是gāoxìng高兴bù不qǐlai起来 。shú熟tòu透de的lán蓝méi莓yòu又tián甜yòu又ruǎn软 ,xǐ喜què鹊 、má麻què雀chéngqúnjiéduì成群结队dì地fēi飞lái来 ,zhuān专tiāo挑zuìhǎo最好de的guǒ果zǐ子zhuó啄 。 … bèi被zhuó啄pò破de的guǒ果zǐ子yīdàn一旦hùn混jìn进bāozhuāng包装hé盒 ,gùkè顾客shōudào收到hòu后nánmiǎn难免gěi给chà差píng评 ,wǎng网diàn店de的xīngjí星级gēn跟zhe着wǎng往xià下diào掉 ,shěng省chéng城yì一jiācháng家常nián年dìng订huò货de的jiǔlóu酒楼yě也yīdù一度zàntíng暂停le了hézuò合作 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ