学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 647 chữ10 từ thư viện

为北极圈订做的一件羽绒服

Chiếc áo lông vũ đặt may cho chuyến đi vòng Bắc Cực

Trước chuyến ngắm cực quang ở vòng Bắc Cực, tác giả tìm đến một tiệm áo lông vũ cũ kỹ trong ngõ nhỏ – liệu chiếc áo có đủ ấm?

10 từ của bài
  • 热衷rèzhōngsay mê, nhiệt tình, đam mê
  • 国有guóyǒuthuộc nhà nước, quốc hữu
  • 寒带hándàiđới lạnh, hàn đới
  • 绝juétuyệt diệt, dứt hẳn, hoàn toàn
  • 得失déshīđược mất, lợi hại, thành bại
  • 差错chācuòsai sót, lỗi lầm, sự cố
  • 幸好xìnghǎomay mà, may mắn thay
  • 争相zhēngxiāngtranh nhau, đua nhau, giành nhau
  • 壮大zhuàngdàmở rộng, lớn mạnh, củng cố
  • 叠diégấp, xếp chồng, lớp

Bước 1 · Bài đọc

为北极圈订做的一件羽绒服

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我bàomíng报名cānjiā参加le了yí一gè个qù去běijí北极quān圈kàn看jí极guāng光de的lǚxíng旅行tuán团 ,chūfā出发qián前zuì最fāchóu发愁de的shì是mǎi买yí一jiàn件gòu够nuǎn暖de的yǔróngfú羽绒服 。shāngchǎng商场lǐ里de的jìnkǒu进口míngpái名牌dòng动zhé辄wǔ五liù六qiān千yuán元 ,wǒ我yīshí一时ná拿bùdìng不定zhǔyi主意 。rèzhōng热衷hù户wài外yùndòng运动de的tóngshì同事tīngshuō听说hòu后 ,tuījiàn推荐wǒ我qù去chéng城běi北huái槐yìn荫xiàng巷de的 “xuě雪lǐng岭 ”lǎo老diàn店kàn看kàn看 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 热衷rèzhōngsay mê, nhiệt tình, đam mê
  • 国有guóyǒuthuộc nhà nước, quốc hữu
  • 寒带hándàiđới lạnh, hàn đới
  • 绝juétuyệt diệt, dứt hẳn, hoàn toàn
  • 得失déshīđược mất, lợi hại, thành bại
  • 差错chācuòsai sót, lỗi lầm, sự cố
  • 幸好xìnghǎomay mà, may mắn thay
  • 争相zhēngxiāngtranh nhau, đua nhau, giành nhau
  • 壮大zhuàngdàmở rộng, lớn mạnh, củng cố
  • 叠diégấp, xếp chồng, lớp