10 từ của bài
- 热衷rèzhōngsay mê, nhiệt tình, đam mê
- 国有guóyǒuthuộc nhà nước, quốc hữu
- 寒带hándàiđới lạnh, hàn đới
- 绝juétuyệt diệt, dứt hẳn, hoàn toàn
- 得失déshīđược mất, lợi hại, thành bại
- 差错chācuòsai sót, lỗi lầm, sự cố
- 幸好xìnghǎomay mà, may mắn thay
- 争相zhēngxiāngtranh nhau, đua nhau, giành nhau
- 壮大zhuàngdàmở rộng, lớn mạnh, củng cố
- 叠diégấp, xếp chồng, lớp
Bước 1 · Bài đọc
为北极圈订做的一件羽绒服
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bàomíng报名cānjiā参加le了yí一gè个qù去běijí北极quān圈kàn看jí极guāng光de的lǚxíng旅行tuán团 ,chūfā出发qián前zuì最fāchóu发愁de的shì是mǎi买yí一jiàn件gòu够nuǎn暖de的yǔróngfú羽绒服 。shāngchǎng商场lǐ里de的jìnkǒu进口míngpái名牌dòng动zhé辄wǔ五liù六qiān千yuán元 ,wǒ我yīshí一时ná拿bùdìng不定zhǔyi主意 。rèzhōng热衷hù户wài外yùndòng运动de的tóngshì同事tīngshuō听说hòu后 ,tuījiàn推荐wǒ我qù去chéng城běi北huái槐yìn荫xiàng巷de的 “xuě雪lǐng岭 ”lǎo老diàn店kàn看kàn看 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ