10 từ của bài
- 遇险yùxiǎngặp nạn, lâm nguy, gặp hiểm nguy
- 倘若tǎngruònếu như, giả sử, nhỡ đâu
- 流逝liúshìtrôi qua, trôi đi
- 滋味zīwèihương vị, mùi vị, cảm giác
- 军事jūnshìquân sự
- 护理hùlǐchăm sóc, điều dưỡng, hộ lý
- 复查fùchákhám lại, kiểm tra lại
- 怨yuànoán trách, oán hận, phàn nàn
- 接班人jiēbānrénngười kế nhiệm, người nối nghiệp, người thừa kế
- 前线qiánxiàntiền tuyến, mặt trận, tuyến đầu
Bước 1 · Bài đọc
黄色小盒子发出的求救
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
língchén凌晨liǎng两diǎn点 ,dōngnán东南yánhǎi沿海yí一zuò座hǎi海shàng上sōujiù搜救zhōngxīn中心de的zhíbān值班shì室lǐ里 ,jǐng警bào报tūrán突然xiǎngqǐ响起 。píngmù屏幕shàng上tiào跳chū出yì一tiáo条duǎn短bào报wén文 :yì一sōu艘yúchuán渔船zài在lí离àn岸yuē约sān三shí十hǎi海lǐ里chù处yùxiǎn遇险 ,chuán船cāng舱jìn进shuǐ水 ,chuán船shàng上gòngyǒu共有wǔ五rén人 。 … zhíbān值班yuán员lǎo老zhèng郑yībiān一边héduì核对zuò坐biāo标 ,yībiān一边bōtōng拨通le了fùjìn附近yì一sōu艘jiùzhù救助chuán船de的diànhuà电话 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ