学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 620 chữ10 từ thư viện

替远方儿女陪诊的一天

Một ngày đi khám cùng người già thay con cái ở phương xa

Con cái ở tận Thâm Quyến và Urumqi, ai sẽ cùng ông cụ 78 tuổi đi tái khám tim suốt một ngày dài ở bệnh viện?

10 từ của bài
  • 路途lùtúđường đi, chặng đường, hành trình
  • 合计héjìtổng cộng, tính tổng, bàn bạc
  • 托tuōnhờ vả, gửi gắm, nâng đỡ
  • 统筹tǒngchóuquy hoạch tổng thể, điều phối chung, trù tính toàn diện
  • 贯彻guànchèthực hiện, thi hành, quán triệt
  • 绷带bēngdàibăng gạc, băng quấn
  • 安抚ānfǔxoa dịu, trấn an, vỗ về
  • 聆听língtīnglắng nghe, chăm chú nghe
  • 嫌弃xiánqìchê bai, ruồng bỏ, ghét bỏ
  • 命mìngmệnh lệnh, ra lệnh

Bước 1 · Bài đọc

替远方儿女陪诊的一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zǎoshang早上qī七diǎn点 ,shěng省chéng城yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的ménzhěn门诊dàtīng大厅lǐ里yǐ已shì是rén人shān山rén人hǎi海 。péi陪zhěn诊shī师zhōu周mǐn敏zhàn站zài在zìzhù自助guàhào挂号jī机páng旁 ,děng等zhe着jīntiān今天de的kèhù客户 ——qī七shí十bā八suì岁de的yáng杨dàyé大爷 。yáng杨dàyé大爷bàn半niánqián年前zuò做guò过xīnzàng心脏zhī支jià架shǒushù手术 ,àn按yīshēng医生de的zhǔfù嘱咐yào要dìngqī定期fùchá复查 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 路途lùtúđường đi, chặng đường, hành trình
  • 合计héjìtổng cộng, tính tổng, bàn bạc
  • 托tuōnhờ vả, gửi gắm, nâng đỡ
  • 统筹tǒngchóuquy hoạch tổng thể, điều phối chung, trù tính toàn diện
  • 贯彻guànchèthực hiện, thi hành, quán triệt
  • 绷带bēngdàibăng gạc, băng quấn
  • 安抚ānfǔxoa dịu, trấn an, vỗ về
  • 聆听língtīnglắng nghe, chăm chú nghe
  • 嫌弃xiánqìchê bai, ruồng bỏ, ghét bỏ
  • 命mìngmệnh lệnh, ra lệnh