10 từ của bài
- 路途lùtúđường đi, chặng đường, hành trình
- 合计héjìtổng cộng, tính tổng, bàn bạc
- 托tuōnhờ vả, gửi gắm, nâng đỡ
- 统筹tǒngchóuquy hoạch tổng thể, điều phối chung, trù tính toàn diện
- 贯彻guànchèthực hiện, thi hành, quán triệt
- 绷带bēngdàibăng gạc, băng quấn
- 安抚ānfǔxoa dịu, trấn an, vỗ về
- 聆听língtīnglắng nghe, chăm chú nghe
- 嫌弃xiánqìchê bai, ruồng bỏ, ghét bỏ
- 命mìngmệnh lệnh, ra lệnh
Bước 1 · Bài đọc
替远方儿女陪诊的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zǎoshang早上qī七diǎn点 ,shěng省chéng城yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的ménzhěn门诊dàtīng大厅lǐ里yǐ已shì是rén人shān山rén人hǎi海 。péi陪zhěn诊shī师zhōu周mǐn敏zhàn站zài在zìzhù自助guàhào挂号jī机páng旁 ,děng等zhe着jīntiān今天de的kèhù客户 ——qī七shí十bā八suì岁de的yáng杨dàyé大爷 。yáng杨dàyé大爷bàn半niánqián年前zuò做guò过xīnzàng心脏zhī支jià架shǒushù手术 ,àn按yīshēng医生de的zhǔfù嘱咐yào要dìngqī定期fùchá复查 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ