10 từ của bài
- 波涛bōtāosóng dữ, ba đào, sóng lớn
- 额度édùhạn mức, định mức, hạn ngạch
- 镶xiāngkhảm, nạm, viền
- 治愈zhìyùchữa khỏi, chữa lành, an ủi tâm hồn
- 衰弱shuāiruòsuy yếu, ốm yếu, bạc nhược
- 准则zhǔnzéchuẩn tắc, nguyên tắc, tiêu chuẩn
- 韧性rènxìngđộ dai, tính bền bỉ, sức chịu đựng
- 交头接耳jiāotóujiē'ěrchụm đầu thì thầm, xì xào bàn tán
- 画龙点睛huàlóngdiǎnjīngvẽ rồng điểm mắt, điểm nhấn then chốt, nét chấm phá
- 厚道hòudaođôn hậu, thật thà, tử tế
Bước 1 · Bài đọc
当天镶上的一颗牙冠
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
háo蚝lǐng岭shì是yí一zuò座xiǎo小yú渔zhèn镇 ,zhèn镇wèishēng卫生yuàn院de的kǒuqiāng口腔kē科zhǐyǒu只有liǎng两zhāng张yá牙yǐ椅 。zhèng郑bó伯zài在hǎi海shàng上de的bōtāo波涛lǐ里tǎo讨le了dà大bàn半bèizi辈子shēnghuó生活 ,rú如jīnnián今年guò过qī七xún旬 ,xià下pái排yì一kē颗dà大yá牙qián前xiē些nián年bēng崩diào掉le了yí一dà大kuài块 ,chīfàn吃饭zhǐnéng只能kào靠lìng另yībiān一边jiáo嚼 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ