导游词里的良心
Lương tâm trong lời thuyết minh của hướng dẫn viên
Ngôi làng cổ nổi như cồn sau một bộ phim bom tấn — nhưng những chuyện hướng dẫn viên kể cho du khách có bao nhiêu phần là thật?
10 từ của bài
- 大片dàpiànphim bom tấn, diện tích lớn, khoảng rộng
- 营利yínglìkinh doanh kiếm lời, mưu lợi
- 阻拦zǔlánngăn cản, chặn lại, cản trở
- 仲裁zhòngcáitrọng tài, phân xử
- 编造biānzàobịa đặt, dựng chuyện, ngụy tạo
- 成家chéngjiālập gia đình, cưới vợ, tạo dựng cơ nghiệp
- 良心liángxīnlương tâm
- 精湛jīngzhàntinh xảo, điêu luyện, xuất sắc
- 纵观zòngguānnhìn chung, xét toàn bộ, nhìn tổng thể
- 古今中外gǔjīnzhōngwàixưa nay trong ngoài, mọi thời đại và mọi nơi
Bước 1 · Bài đọc
导游词里的良心
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ五niánqián年前 ,yí一bù部gǔ古zhuāng装dàpiàn大片zài在xīnán西南shānqū山区de的yí一zuò座gǔ古cūn村qǔ取jǐng景 。piàn片zhōng中de的qīng青shí石bǎn板lù路hé和diào吊jiǎo脚lóu楼suí随diànyǐng电影zǒu走hóng红 ,zhège这个mòmòwúwén默默无闻de的cūn村zǐ子yí一yè夜zhījiān之间chéng成le了rèmén热门jǐngdiǎn景点 。 … kě可gāng刚dào到cūn村kǒu口 ,yíngjiē迎接wǒ我de的bú不shì是shí石bǎn板lù路 ,érshì而是yí一zuò座zhǎnxīn崭新qìpài气派de的shòupiào售票dàmén大门 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ