学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 712 chữ10 từ thư viện

导游词里的良心

Lương tâm trong lời thuyết minh của hướng dẫn viên

Ngôi làng cổ nổi như cồn sau một bộ phim bom tấn — nhưng những chuyện hướng dẫn viên kể cho du khách có bao nhiêu phần là thật?

10 từ của bài
  • 大片dàpiànphim bom tấn, diện tích lớn, khoảng rộng
  • 营利yínglìkinh doanh kiếm lời, mưu lợi
  • 阻拦zǔlánngăn cản, chặn lại, cản trở
  • 仲裁zhòngcáitrọng tài, phân xử
  • 编造biānzàobịa đặt, dựng chuyện, ngụy tạo
  • 成家chéngjiālập gia đình, cưới vợ, tạo dựng cơ nghiệp
  • 良心liángxīnlương tâm
  • 精湛jīngzhàntinh xảo, điêu luyện, xuất sắc
  • 纵观zòngguānnhìn chung, xét toàn bộ, nhìn tổng thể
  • 古今中外gǔjīnzhōngwàixưa nay trong ngoài, mọi thời đại và mọi nơi

Bước 1 · Bài đọc

导游词里的良心

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǔ五niánqián年前 ,yí一bù部gǔ古zhuāng装dàpiàn大片zài在xīnán西南shānqū山区de的yí一zuò座gǔ古cūn村qǔ取jǐng景 。piàn片zhōng中de的qīng青shí石bǎn板lù路hé和diào吊jiǎo脚lóu楼suí随diànyǐng电影zǒu走hóng红 ,zhège这个mòmòwúwén默默无闻de的cūn村zǐ子yí一yè夜zhījiān之间chéng成le了rèmén热门jǐngdiǎn景点 。 … kě可gāng刚dào到cūn村kǒu口 ,yíngjiē迎接wǒ我de的bú不shì是shí石bǎn板lù路 ,érshì而是yí一zuò座zhǎnxīn崭新qìpài气派de的shòupiào售票dàmén大门 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 大片dàpiànphim bom tấn, diện tích lớn, khoảng rộng
  • 营利yínglìkinh doanh kiếm lời, mưu lợi
  • 阻拦zǔlánngăn cản, chặn lại, cản trở
  • 仲裁zhòngcáitrọng tài, phân xử
  • 编造biānzàobịa đặt, dựng chuyện, ngụy tạo
  • 成家chéngjiālập gia đình, cưới vợ, tạo dựng cơ nghiệp
  • 良心liángxīnlương tâm
  • 精湛jīngzhàntinh xảo, điêu luyện, xuất sắc
  • 纵观zòngguānnhìn chung, xét toàn bộ, nhìn tổng thể
  • 古今中外gǔjīnzhōngwàixưa nay trong ngoài, mọi thời đại và mọi nơi