六平方米里的社区电台
Đài phát thanh khu dân cư trong sáu mét vuông
Một phòng chứa đồ bỏ hoang rộng sáu mét vuông đã biến thành đài phát thanh kết nối cả khu dân cư như thế nào?
10 từ của bài
- 电台diàntáiđài phát thanh, đài radio
- 齐心协力qíxīnxiélìđồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
- 高昂gāo'ángcao昂, đắt đỏ, hừng hực
- 入手rùshǒucó được, kiếm được, bắt tay vào
- 袖珍xiùzhēnbỏ túi, cỡ nhỏ, mini
- 唤起huànqǐkhơi dậy, đánh thức, gợi lên
- 自卑zìbēitự ti, mặc cảm
- 沙龙shālóngsalon, câu lạc bộ giao lưu
- 绝技juéjìtuyệt kỹ, ngón nghề độc đáo, kỹ năng siêu phàm
- 蓬勃péngbóphồn vinh, mạnh mẽ, phát triển rực rỡ
Bước 1 · Bài đọc
六平方米里的社区电台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
huái槐xiāng香xiǎoqū小区jiànchéng建成kuài快sì四shí十nián年le了 ,zhù住zhe着bùshǎo不少lǎorén老人 。qián钱lǎoshī老师tuìxiū退休qián前zài在shì市lǐ里de的diàntái电台dāng当le了sān三shí十duōnián多年bō播yīn音yuán员 ,qián前xiē些nián年bān搬huí回xiǎoqū小区hòu后fāxiàn发现 ,xǔduō许多lǎo老línjū邻居bùtài不太huì会yòng用zhìnéng智能shǒujī手机 ,xiāoxi消息chángcháng常常chuán传bú不dào到tāmen他们ěrduo耳朵lǐ里 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ