学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

一家梳坊教我慢下来

Một xưởng lược dạy tôi sống chậm lại

Bị điều về một tạp chí nhỏ chẳng ai để ý, người biên tập tìm thấy điều gì trong xưởng lược gỗ nằm sâu trong con hẻm hẹp?

10 từ của bài
  • 调diàođiều chuyển, thuyên chuyển, điều động
  • 刊物kānwùtạp chí, ấn phẩm, tập san
  • 梳子shūzicái lược
  • 反面fǎnmiànmặt trái, mặt sau, tiêu cực
  • 免职miǎnzhímiễn nhiệm, cách chức, bãi nhiệm
  • 推算tuīsuàntính toán suy ra, ước tính, dự tính
  • 贵族guìzúquý tộc, giới quý tộc
  • 熄火xīhuǒtắt lửa, chết máy, dập tắt
  • 照耀zhàoyàochiếu rọi, soi sáng, tỏa sáng
  • 受益shòuyìđược hưởng lợi, thụ ích, thu lợi

Bước 1 · Bài đọc

一家梳坊教我慢下来

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我cóng从bàoshè报社xīnwén新闻bù部bèi被diào调dào到yí一fèn份jiào叫 《qī栖tóng桐fēng风wù物 》de的jì季kān刊zuò做biānjí编辑 。zhè这fèn份kānwù刊物zhuānmén专门jièshào介绍běndì本地de的lǎo老shǒuyì手艺hé和lǎo老jiē街xiàng巷 ,měi每qī期zhī只yìn印liǎng两qiān千cè册 ,zài在dānwèi单位lǐ里xiànglái向来bùqǐyǎn不起眼 。 … zhǔbiān主编dàgài大概kànchū看出le了wǒ我de的bù不qíngyuàn情愿 ,dìyī第一qī期jiù就pài派gěi给wǒ我yí一gè个rènwu任务 :qù去chéng城xī西de的yú余jì记shū梳fāng坊 ,xiě写yì一piān篇cháng长piān篇tè特gǎo稿 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 调diàođiều chuyển, thuyên chuyển, điều động
  • 刊物kānwùtạp chí, ấn phẩm, tập san
  • 梳子shūzicái lược
  • 反面fǎnmiànmặt trái, mặt sau, tiêu cực
  • 免职miǎnzhímiễn nhiệm, cách chức, bãi nhiệm
  • 推算tuīsuàntính toán suy ra, ước tính, dự tính
  • 贵族guìzúquý tộc, giới quý tộc
  • 熄火xīhuǒtắt lửa, chết máy, dập tắt
  • 照耀zhàoyàochiếu rọi, soi sáng, tỏa sáng
  • 受益shòuyìđược hưởng lợi, thụ ích, thu lợi